Chia động từ paginate
All Tenses of the Verb "paginate"
Một động từ, mười hai thì. Xem paginate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
paginate · paginated · will paginateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + paginatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + paginatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + paginatingThì hiện tại
The backend paginates large query results automatically.
Backend tự động phân trang các kết quả truy vấn lớn.
We are paginating the search results to speed up loading.
Chúng tôi đang phân trang kết quả tìm kiếm để tải nhanh hơn.
She has already paginated the report for printing.
Cô ấy đã phân trang báo cáo để in rồi.
He has been paginating the document for the last hour.
Anh ấy đã phân trang tài liệu suốt một giờ qua.
Thì quá khứ
We paginated the product list yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã phân trang danh sách sản phẩm.
She was paginating the results when the bug appeared.
Cô ấy đang phân trang kết quả thì lỗi xuất hiện.
The API had already paginated the data before we requested it.
API đã phân trang dữ liệu trước khi chúng tôi yêu cầu.
He had been paginating the results for a while before he found the error.
Anh ấy đã phân trang kết quả một lúc trước khi tìm ra lỗi.
Thì tương lai
The team will paginate the dashboard results tomorrow.
Ngày mai đội sẽ phân trang kết quả trên dashboard.
At 3pm we will be paginating the transaction logs.
3 giờ chiều chúng tôi sẽ đang phân trang nhật ký giao dịch.
By next release the API will have paginated every large endpoint.
Đến bản phát hành sau, API sẽ đã phân trang mọi endpoint lớn.
By the end of the sprint they will have been paginating the logs for two weeks.
Đến cuối sprint họ sẽ đã phân trang nhật ký được hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + paginate / paginates | Quá khứ đơn S + paginated | Tương lai đơn S + will + paginate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + paginating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + paginating | Tương lai tiếp diễn S + will be + paginating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paginated | Quá khứ hoàn thành S + had + paginated | Tương lai hoàn thành S + will have + paginated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + paginating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + paginating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + paginating |
Luyện chia paginate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the API) ở hiện tại đơn cần thêm -s: paginates.
Sau have/has phải dùng V3 (paginated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng was + V.

