Chia động từ page
All Tenses of the Verb "page"
Một động từ, mười hai thì. Xem page biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
page · paged · will pageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pagingThì hiện tại
The receptionist pages the doctor when a patient arrives.
Lễ tân gọi bác sĩ qua máy nhắn tin khi có bệnh nhân đến.
The nurse is paging the surgeon urgently.
Y tá đang gọi bác sĩ phẫu thuật khẩn cấp.
The staff has paged the manager twice already.
Nhân viên đã gọi quản lý qua máy nhắn tin hai lần rồi.
The team has been paging the specialist for an hour.
Nhóm đã gọi bác sĩ chuyên khoa qua máy nhắn tin suốt một giờ.
Thì quá khứ
The receptionist paged the technician immediately.
Lễ tân đã gọi kỹ thuật viên ngay lập tức.
The nurse was paging the surgeon when the alarm went off.
Y tá đang gọi bác sĩ phẫu thuật thì chuông báo động vang lên.
The staff had already paged the manager before the shift ended.
Nhân viên đã gọi quản lý qua máy nhắn tin trước khi ca làm kết thúc.
The team had been paging the specialist for an hour before he called back.
Nhóm đã gọi bác sĩ chuyên khoa qua máy nhắn tin suốt một giờ trước khi ông ấy gọi lại.
Thì tương lai
The receptionist will page the technician immediately.
Lễ tân sẽ gọi kỹ thuật viên ngay lập tức.
At 9pm the nurse will be paging the night shift doctor.
9 giờ tối y tá sẽ gọi bác sĩ trực đêm qua máy nhắn tin.
By the end of the shift, the staff will have paged everyone.
Đến cuối ca làm, nhân viên sẽ đã gọi hết mọi người.
By the time he arrives, we will have been paging him for two hours.
Đến khi anh ấy đến, chúng tôi sẽ đã gọi anh ấy qua máy nhắn tin được hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + page / pages | Quá khứ đơn S + paged | Tương lai đơn S + will + page |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + paging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + paging | Tương lai tiếp diễn S + will be + paging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paged | Quá khứ hoàn thành S + had + paged | Tương lai hoàn thành S + will have + paged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + paging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + paging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + paging |
Luyện chia page qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
