Chia động từ padlock
All Tenses of the Verb "padlock"
Một động từ, mười hai thì. Xem padlock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
padlock · padlocked · will padlockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + padlockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + padlockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + padlockingThì hiện tại
The farmer padlocks the barn door after feeding the animals.
Người nông dân khóa lại cửa chuồng bằng ổ khóa treo sau khi cho gia súc ăn.
I am padlocking the toolbox before we leave the site.
Tôi đang khóa hộp dụng cụ bằng ổ khóa treo trước khi rời công trường.
The staff has already padlocked every locker.
Nhân viên đã khóa mọi tủ đồ bằng ổ khóa treo rồi.
She has been padlocking her locker since the theft last month.
Cô ấy đã khóa tủ đồ bằng ổ khóa treo kể từ vụ trộm tháng trước.
Thì quá khứ
We padlocked the container after loading it.
Chúng tôi đã khóa container bằng ổ khóa treo sau khi chất hàng.
She was padlocking the shed when the wind blew the door shut.
Cô ấy đang khóa nhà kho bằng ổ khóa treo thì gió thổi sập cửa.
The worker had padlocked the site before the inspection.
Công nhân đã khóa công trường bằng ổ khóa treo trước khi thanh tra đến.
He had been padlocking the warehouse for months before the new lock arrived.
Anh ấy đã khóa nhà kho bằng ổ khóa treo suốt nhiều tháng trước khi ổ khóa mới về.
Thì tương lai
We will padlock the container before shipping.
Chúng tôi sẽ khóa container bằng ổ khóa treo trước khi vận chuyển.
At closing time she will be padlocking every locker.
Vào giờ đóng cửa cô ấy sẽ đang khóa mọi tủ đồ bằng ổ khóa treo.
By tonight he will have padlocked every container on the dock.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã khóa mọi container trên bến bằng ổ khóa treo.
By 2028 she will have been padlocking the warehouse gate every night for a decade.
Đến năm 2028 cô ấy sẽ đã khóa cổng nhà kho bằng ổ khóa treo mỗi tối được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + padlock / padlocks | Quá khứ đơn S + padlocked | Tương lai đơn S + will + padlock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + padlocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + padlocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + padlocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + padlocked | Quá khứ hoàn thành S + had + padlocked | Tương lai hoàn thành S + will have + padlocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + padlocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + padlocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + padlocking |
Luyện chia padlock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (padlocked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
