Chia động từ package
All Tenses of the Verb "package"
Một động từ, mười hai thì. Xem *package* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
package · packaged · will packageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + packagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + packagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + packagingThì hiện tại
The company packages its products for export every week.
Công ty đóng gói sản phẩm để xuất khẩu mỗi tuần.
The developer is packaging the app for distribution.
Lập trình viên đang đóng gói ứng dụng để phân phối.
The team has packaged the final build.
Nhóm đã đóng gói bản dựng cuối cùng.
They have been packaging the software since launch.
Họ đã đóng gói phần mềm từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
We packaged the app last month.
Chúng tôi đã đóng gói ứng dụng tháng trước.
She was packaging the release when the bug appeared.
Cô ấy đang đóng gói bản phát hành khi lỗi xuất hiện.
The staff had packaged the goods before the truck left.
Nhân viên đã đóng gói hàng hóa trước khi xe tải rời đi.
The team had been packaging the software for months before release.
Nhóm đã đóng gói phần mềm trong nhiều tháng trước khi phát hành.
Thì tương lai
The team will package the release next sprint.
Nhóm sẽ đóng gói bản phát hành vào sprint tới.
At noon the team will be packaging the release.
Vào giữa trưa nhóm sẽ đang đóng gói bản phát hành.
By next year the team will have packaged all core modules.
Đến năm sau nhóm sẽ đã đóng gói tất cả các mô-đun cốt lõi.
By 2029 they will have been packaging the product for a decade.
Đến năm 2029 họ sẽ đã đóng gói sản phẩm này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + package / packages | Quá khứ đơn S + packaged | Tương lai đơn S + will + package |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + packaging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + packaging | Tương lai tiếp diễn S + will be + packaging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + packaged | Quá khứ hoàn thành S + had + packaged | Tương lai hoàn thành S + will have + packaged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + packaging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + packaging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + packaging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (packaged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn packaged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
