Chia động từ pack
All Tenses of the Verb "pack"
Một động từ, mười hai thì. Xem *pack* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động đóng gói thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
pack · packed · will packHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + packingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + packedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + packingThì hiện tại
He packs his gym bag every morning before work.
Anh ấy đóng túi thể thao mỗi sáng trước khi đi làm.
They are packing boxes for the move this weekend.
Họ đang đóng hộp để chuyển nhà vào cuối tuần này.
He has already packed his lunch for tomorrow.
Anh ấy đã chuẩn bị hộp cơm cho ngày mai rồi.
They have been packing orders since early this morning.
Họ đã đóng gói đơn hàng từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
He packed everything quickly before the taxi arrived.
Anh ấy đóng gói nhanh chóng trước khi taxi đến.
I was packing my suitcase when I realized I forgot my ticket.
Tôi đang đóng vali thì nhận ra mình quên vé.
They had packed all the boxes before the movers came.
Họ đã đóng tất cả hộp trước khi đội chuyển nhà đến.
They had been packing warehouse orders all week before the system crashed.
Họ đã đóng gói đơn hàng cả tuần trước khi hệ thống bị lỗi.
Thì tương lai
He will pack light for the weekend getaway.
Anh ấy sẽ mang ít đồ cho chuyến đi cuối tuần.
At 8pm, they will be packing the last boxes.
Lúc 8 giờ tối, họ sẽ đang đóng gói những hộp cuối cùng.
By tomorrow morning, I will have packed all my things.
Đến sáng mai, tôi sẽ đã đóng gói xong tất cả đồ đạc.
By the time the truck comes, they will have been packing for six hours.
Khi xe tải đến, họ sẽ đã đóng gói được sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pack / packs | Quá khứ đơn S + packed | Tương lai đơn S + will + pack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + packing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + packing | Tương lai tiếp diễn S + will be + packing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + packed | Quá khứ hoàn thành S + had + packed | Tương lai hoàn thành S + will have + packed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + packing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + packing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + packing |
Lỗi thường gặp
Already thường đi với hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: packed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
