GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pacify

All Tenses of the Verb "pacify"

Một động từ, mười hai thì. Xem pacify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpacify
V2 · QUÁ KHỨpacified
V3 · PHÂN TỪpacified
V-INGpacifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pacify · pacified · will pacify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pacifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pacified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pacifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật cố định (làm dịu, bình định).
S + pacify / pacifies
Khẳng định:A soft voice usually pacifies a crying baby.
Phủ định:Loud noises don't pacify him.
Nghi vấn:Does music pacify the dog during storms?

The mother pacifies her baby with a lullaby.

Người mẹ dỗ dành em bé bằng một bài hát ru.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + pacifying
Khẳng định:The peacekeepers are pacifying the region.
Phủ định:The new policy isn't pacifying the rebels.
Nghi vấn:Is the government pacifying the protesters?

She is pacifying the toddler with a toy.

Cô ấy đang dỗ đứa trẻ bằng một món đồ chơi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pacified
Khẳng định:The government has pacified the rebel groups.
Phủ định:They haven't pacified the border area yet.
Nghi vấn:Have the troops pacified the region?

The nurse has pacified the frightened patient.

Y tá đã trấn an được bệnh nhân đang hoảng sợ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pacifying
Khẳng định:Soldiers have been pacifying the area for months.
Phủ định:They haven't been pacifying the crowd successfully.
Nghi vấn:How long have the police been pacifying the protesters?

The council has been pacifying angry residents all week.

Hội đồng đã trấn an các cư dân giận dữ suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pacified
Khẳng định:The nurse pacified the frightened child.
Phủ định:The speech didn't pacify the angry crowd.
Nghi vấn:Did the toy pacify the baby?

A few kind words pacified the upset customer.

Vài lời tử tế đã xoa dịu vị khách hàng đang bực bội.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pacifying
Khẳng định:The officer was pacifying the crowd when more police arrived.
Phủ định:The song wasn't pacifying the baby at all.
Nghi vấn:Were the negotiators pacifying both sides during the talks?

The teacher was pacifying the students when the bell rang.

Giáo viên đang trấn an học sinh thì chuông reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pacified
Khẳng định:The army had pacified the region before the election.
Phủ định:The mother hadn't pacified the baby before the flight took off.
Nghi vấn:Had the government pacified the rebels before the ceasefire?

The mediator had pacified both sides before talks resumed.

Người hòa giải đã trấn an cả hai bên trước khi cuộc đàm phán tiếp tục.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pacifying
Khẳng định:The UN had been pacifying the region for years before peace finally came.
Phủ định:The nurse hadn't been pacifying the child for long before he fell asleep.
Nghi vấn:Had the troops been pacifying the area for months before the treaty?

Negotiators had been pacifying both camps for weeks before the deal.

Các nhà đàm phán đã trấn an cả hai phe suốt nhiều tuần trước khi đạt thỏa thuận.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định về tương lai.
S + will + pacify
Khẳng định:This toy will pacify the baby.
Phủ định:A simple apology won't pacify the angry customers.
Nghi vấn:Will the new policy pacify the workers?

A calm explanation will pacify most of the audience.

Một lời giải thích bình tĩnh sẽ xoa dịu hầu hết khán giả.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pacifying
Khẳng định:By next week, peacekeepers will be pacifying the border region.
Phủ định:The council won't be pacifying residents with more delays.
Nghi vấn:Will the government be pacifying the protesters with new reforms?

At this hour tomorrow, staff will be pacifying the waiting crowd.

Vào giờ này ngày mai, nhân viên sẽ đang trấn an đám đông đang chờ đợi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pacified
Khẳng định:By next year, the mission will have pacified most of the region.
Phủ định:The offer won't have pacified everyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the negotiators have pacified both sides by Friday?

By the summit, officials will have pacified the border disputes.

Đến hội nghị thượng đỉnh, các quan chức sẽ đã giải quyết ổn thỏa các tranh chấp biên giới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pacifying
Khẳng định:By 2030, the peacekeeping force will have been pacifying the region for a decade.
Phủ định:They won't have been pacifying the area for long by the withdrawal.
Nghi vấn:Will the troops have been pacifying the border for five years by then?

By the ceasefire, mediators will have been pacifying both sides for months.

Đến khi ngừng bắn, các nhà hòa giải sẽ đã trấn an cả hai bên suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pacify / pacifies
Quá khứ đơn
S + pacified
Tương lai đơn
S + will + pacify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pacifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pacifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pacifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pacified
Quá khứ hoàn thành
S + had + pacified
Tương lai hoàn thành
S + will have + pacified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pacifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pacifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pacifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pacify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She pacified to the crying baby.She pacified the crying baby.

Pacify là ngoại động từ, không cần giới từ "to" trước tân ngữ.

The region was pacify by the army.The region was pacified by the army.

Câu bị động cần V3 (pacified), không dùng động từ nguyên mẫu.

He pacifys angry customers well.He pacifies angry customers well.

Động từ tận cùng phụ âm + y, ngôi thứ ba số ít thêm -ies, không phải -ys.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pacify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS