Chia động từ pacify
All Tenses of the Verb "pacify"
Một động từ, mười hai thì. Xem pacify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pacify · pacified · will pacifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pacifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pacifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pacifyingThì hiện tại
The mother pacifies her baby with a lullaby.
Người mẹ dỗ dành em bé bằng một bài hát ru.
She is pacifying the toddler with a toy.
Cô ấy đang dỗ đứa trẻ bằng một món đồ chơi.
The nurse has pacified the frightened patient.
Y tá đã trấn an được bệnh nhân đang hoảng sợ.
The council has been pacifying angry residents all week.
Hội đồng đã trấn an các cư dân giận dữ suốt cả tuần.
Thì quá khứ
A few kind words pacified the upset customer.
Vài lời tử tế đã xoa dịu vị khách hàng đang bực bội.
The teacher was pacifying the students when the bell rang.
Giáo viên đang trấn an học sinh thì chuông reo.
The mediator had pacified both sides before talks resumed.
Người hòa giải đã trấn an cả hai bên trước khi cuộc đàm phán tiếp tục.
Negotiators had been pacifying both camps for weeks before the deal.
Các nhà đàm phán đã trấn an cả hai phe suốt nhiều tuần trước khi đạt thỏa thuận.
Thì tương lai
A calm explanation will pacify most of the audience.
Một lời giải thích bình tĩnh sẽ xoa dịu hầu hết khán giả.
At this hour tomorrow, staff will be pacifying the waiting crowd.
Vào giờ này ngày mai, nhân viên sẽ đang trấn an đám đông đang chờ đợi.
By the summit, officials will have pacified the border disputes.
Đến hội nghị thượng đỉnh, các quan chức sẽ đã giải quyết ổn thỏa các tranh chấp biên giới.
By the ceasefire, mediators will have been pacifying both sides for months.
Đến khi ngừng bắn, các nhà hòa giải sẽ đã trấn an cả hai bên suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pacify / pacifies | Quá khứ đơn S + pacified | Tương lai đơn S + will + pacify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pacifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pacifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + pacifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pacified | Quá khứ hoàn thành S + had + pacified | Tương lai hoàn thành S + will have + pacified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pacifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pacifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pacifying |
Luyện chia pacify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Pacify là ngoại động từ, không cần giới từ "to" trước tân ngữ.
Câu bị động cần V3 (pacified), không dùng động từ nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + y, ngôi thứ ba số ít thêm -ies, không phải -ys.

