Chia động từ pace
All Tenses of the Verb "pace"
Một động từ, mười hai thì. Xem pace biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pace · paced · will paceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pacingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pacedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pacingThì hiện tại
She always paces the hallway before a big meeting.
Cô ấy luôn đi đi lại lại ngoài hành lang trước cuộc họp quan trọng.
The coach is pacing the sideline nervously.
Huấn luyện viên đang đi đi lại lại lo lắng bên đường biên.
The runner has paced herself perfectly for the marathon.
Vận động viên đã điều chỉnh tốc độ hoàn hảo cho cuộc chạy marathon.
They have been pacing the waiting room nervously.
Họ đã đi đi lại lại lo lắng trong phòng chờ.
Thì quá khứ
He paced the room while waiting for the results.
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng khi chờ kết quả.
She was pacing back and forth when the phone rang.
Cô ấy đang đi đi lại lại thì điện thoại reo.
She had paced the hallway for hours before the news came.
Cô ấy đã đi đi lại lại ngoài hành lang hàng giờ trước khi có tin.
She had been pacing the waiting room for hours before the surgery ended.
Cô ấy đã đi đi lại lại trong phòng chờ hàng giờ trước khi ca phẫu thuật kết thúc.
Thì tương lai
He will pace himself carefully to finish the race.
Anh ấy sẽ điều chỉnh tốc độ cẩn thận để hoàn thành cuộc đua.
At noon, he will be pacing the office waiting for the call.
Trưa nay, anh ấy sẽ đang đi đi lại lại trong văn phòng chờ cuộc gọi.
By mile twenty, he will have paced himself perfectly.
Đến dặm thứ hai mươi, anh ấy sẽ đã điều chỉnh tốc độ hoàn hảo.
By the finish line, she will have been pacing herself for over five hours.
Đến vạch đích, cô ấy sẽ đã điều chỉnh tốc độ suốt hơn năm giờ đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pace / paces | Quá khứ đơn S + paced | Tương lai đơn S + will + pace |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pacing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pacing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pacing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + paced | Quá khứ hoàn thành S + had + paced | Tương lai hoàn thành S + will have + paced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pacing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pacing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pacing |
Luyện chia pace qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi ba (she) → thêm '-s': paces.
Động từ tận cùng bằng 'e' chỉ thêm '-d': pace → paced, không thêm '-ed'.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
