Chia động từ own
All Tenses of the Verb "own"
Một động từ, mười hai thì. Xem *own* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
own · owned · will ownViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + owningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ownedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + owningThì hiện tại
My family owns a farm in the countryside.
Gia đình tôi sở hữu một trang trại ở vùng quê.
The company is owning more shares each quarter.
Công ty đang sở hữu thêm cổ phần mỗi quý.
They have owned that restaurant since 2015.
Họ đã sở hữu nhà hàng đó từ năm 2015.
They have been owning this land for three generations.
Họ đã sở hữu mảnh đất này qua ba thế hệ.
Thì quá khứ
My grandfather owned a small shop in the village.
Ông tôi từng sở hữu một cửa hàng nhỏ trong làng.
At the time, they were owning most of the shares.
Vào thời điểm đó, họ đang sở hữu phần lớn cổ phần.
The family had owned that farm long before the town was built.
Gia đình đó đã sở hữu trang trại từ lâu trước khi thị trấn được xây dựng.
They had been owning that restaurant for two decades before it closed.
Họ đã sở hữu nhà hàng đó suốt hai thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
He will own the company after his father retires.
Anh ấy sẽ sở hữu công ty sau khi cha anh ấy nghỉ hưu.
In five years, they will be owning several properties.
Trong năm năm nữa, họ sẽ đang sở hữu nhiều bất động sản.
By next summer, they will have owned the farm for fifty years.
Đến mùa hè năm sau, họ sẽ đã sở hữu trang trại đó năm mươi năm.
By 2040 the family will have been owning that land for a century.
Đến năm 2040, gia đình đó sẽ đã sở hữu mảnh đất này tròn một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + own / owns | Quá khứ đơn S + owned | Tương lai đơn S + will + own |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + owning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + owning | Tương lai tiếp diễn S + will be + owning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + owned | Quá khứ hoàn thành S + had + owned | Tương lai hoàn thành S + will have + owned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + owning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + owning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + owning |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (owned), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) phải thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
