Chia động từ owe
All Tenses of the Verb "owe"
Một động từ, mười hai thì. Xem owe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
owe · owed · will oweViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + owingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + owedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + owingThì hiện tại
I owe my success to my parents.
Tôi có được thành công là nhờ cha mẹ tôi.
The business is owing more in rent this quarter.
Công ty đang nợ nhiều tiền thuê hơn trong quý này.
He has owed the bank a huge sum for years.
Anh ấy đã nợ ngân hàng một khoản lớn suốt nhiều năm.
She has been owing back taxes since 2023.
Cô ấy đã nợ thuế từ năm 2023.
Thì quá khứ
I owed my teacher a huge debt of gratitude.
Tôi mang ơn thầy giáo của mình rất nhiều.
She was owing three months' rent when she left.
Cô ấy đang nợ ba tháng tiền thuê nhà khi dọn đi.
The firm had owed millions before it went bankrupt.
Công ty đã nợ hàng triệu đô trước khi phá sản.
She had been owing the loan for years before she repaid it.
Cô ấy đã nợ khoản vay đó nhiều năm trước khi trả hết.
Thì tương lai
You will owe extra fees if you pay late.
Bạn sẽ phải trả thêm phí nếu thanh toán trễ.
By June, he will be owing three months' rent.
Đến tháng Sáu, anh ấy sẽ nợ ba tháng tiền thuê nhà.
By 2028, he will have owed the loan for a decade.
Đến năm 2028, anh ấy sẽ nợ khoản vay đó suốt một thập kỷ.
By 2050, they will have been owing the mortgage for thirty years.
Đến năm 2050, họ sẽ đã nợ khoản vay thế chấp đó suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + owe / owes | Quá khứ đơn S + owed | Tương lai đơn S + will + owe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + owing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + owing | Tương lai tiếp diễn S + will be + owing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + owed | Quá khứ hoàn thành S + had + owed | Tương lai hoàn thành S + will have + owed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + owing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + owing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + owing |
Luyện chia owe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Owe' + người + số tiền, không cần giới từ 'to' trước tân ngữ chỉ người.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she) → động từ phải thêm '-s': owes.
Sau have/has phải dùng V3 (owed), không dùng nguyên mẫu.
