Chia động từ overwrite
All Tenses of the Verb "overwrite"
Một động từ, mười hai thì. Xem overwrite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overwrite · overwrote · will overwriteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overwritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overwrittenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overwritingThì hiện tại
The app overwrites the cache every day.
Ứng dụng ghi đè lên bộ nhớ đệm mỗi ngày.
The software is overwriting the settings as we speak.
Phần mềm đang ghi đè các cài đặt ngay lúc này.
He has already overwritten the backup.
Anh ấy đã ghi đè lên bản sao lưu rồi.
The script has been overwriting the data since midnight.
Đoạn script đã ghi đè dữ liệu từ nửa đêm đến giờ.
Thì quá khứ
I accidentally overwrote my essay draft.
Tôi đã lỡ ghi đè lên bản nháp bài luận của mình.
The software was overwriting old records when the error appeared.
Phần mềm đang ghi đè các bản ghi cũ thì lỗi xuất hiện.
By the time I opened it, the program had already overwritten the file.
Khi tôi mở ra, chương trình đã ghi đè lên tập tin rồi.
The system had been overwriting backups for days before anyone checked.
Hệ thống đã ghi đè các bản sao lưu suốt nhiều ngày trước khi có ai kiểm tra.
Thì tương lai
This action will overwrite the existing document.
Thao tác này sẽ ghi đè lên tài liệu hiện có.
This time tomorrow the server will be overwriting the logs.
Vào giờ này ngày mai máy chủ sẽ đang ghi đè các nhật ký.
By next week, the update will have overwritten every old record.
Đến tuần sau, bản cập nhật sẽ đã ghi đè lên mọi bản ghi cũ.
By dawn, the server will have been overwriting logs all night.
Đến sáng, máy chủ sẽ đã ghi đè các nhật ký suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overwrite / overwrites | Quá khứ đơn S + overwrote | Tương lai đơn S + will + overwrite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overwriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overwriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + overwriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overwritten | Quá khứ hoàn thành S + had + overwritten | Tương lai hoàn thành S + will have + overwritten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overwriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overwriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overwriting |
Luyện chia overwrite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overwritten), không dùng quá khứ đơn (overwrote).
Overwrite là động từ bất quy tắc, V2 là overwrote, không phải overwrited.
Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.

