GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ overwrite

All Tenses of the Verb "overwrite"

Một động từ, mười hai thì. Xem overwrite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoverwrite
V2 · QUÁ KHỨoverwrote
V3 · PHÂN TỪoverwritten
V-INGoverwriting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: overwrite → overwrote → overwritten.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

overwrite · overwrote · will overwrite
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overwriting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overwritten
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overwriting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + overwrite / overwrites
Khẳng định:The system overwrites old backups automatically.
Phủ định:It doesn't overwrite existing files.
Nghi vấn:Does this program overwrite the original file?

The app overwrites the cache every day.

Ứng dụng ghi đè lên bộ nhớ đệm mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + overwriting
Khẳng định:The computer is overwriting the disk right now.
Phủ định:It isn't overwriting your saved files.
Nghi vấn:Are you overwriting the original document?

The software is overwriting the settings as we speak.

Phần mềm đang ghi đè các cài đặt ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + overwritten
Khẳng định:She has overwritten the file by mistake.
Phủ định:I haven't overwritten your changes.
Nghi vấn:Have you ever overwritten an important document?

He has already overwritten the backup.

Anh ấy đã ghi đè lên bản sao lưu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + overwriting
Khẳng định:The system has been overwriting logs for hours.
Phủ định:It hasn't been overwriting new entries.
Nghi vấn:How long has this process been overwriting the files?

The script has been overwriting the data since midnight.

Đoạn script đã ghi đè dữ liệu từ nửa đêm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + overwrote
Khẳng định:She overwrote the file yesterday.
Phủ định:He didn't overwrite the backup.
Nghi vấn:Did you overwrite the old version?

I accidentally overwrote my essay draft.

Tôi đã lỡ ghi đè lên bản nháp bài luận của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + overwriting
Khẳng định:The program was overwriting the disk when it crashed.
Phủ định:It wasn't overwriting anything important.
Nghi vấn:Was the app overwriting your files at that time?

The software was overwriting old records when the error appeared.

Phần mềm đang ghi đè các bản ghi cũ thì lỗi xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + overwritten
Khẳng định:She had overwritten the file before I noticed.
Phủ định:He hadn't overwritten the backup before the crash.
Nghi vấn:Had the system overwritten the data by then?

By the time I opened it, the program had already overwritten the file.

Khi tôi mở ra, chương trình đã ghi đè lên tập tin rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + overwriting
Khẳng định:The process had been overwriting files for an hour when it stopped.
Phủ định:It hadn't been overwriting long before we noticed.
Nghi vấn:How long had the script been overwriting the data before it failed?

The system had been overwriting backups for days before anyone checked.

Hệ thống đã ghi đè các bản sao lưu suốt nhiều ngày trước khi có ai kiểm tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + overwrite
Khẳng định:The update will overwrite the current settings.
Phủ định:It won't overwrite your personal files.
Nghi vấn:Will the install overwrite my previous version?

This action will overwrite the existing document.

Thao tác này sẽ ghi đè lên tài liệu hiện có.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + overwriting
Khẳng định:At 10pm the system will be overwriting the archive.
Phủ định:It won't be overwriting anything during the day.
Nghi vấn:Will the backup process be overwriting old files tonight?

This time tomorrow the server will be overwriting the logs.

Vào giờ này ngày mai máy chủ sẽ đang ghi đè các nhật ký.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + overwritten
Khẳng định:By midnight the script will have overwritten all backups.
Phủ định:It won't have overwritten the main file by then.
Nghi vấn:Will the process have overwritten the data by tomorrow?

By next week, the update will have overwritten every old record.

Đến tuần sau, bản cập nhật sẽ đã ghi đè lên mọi bản ghi cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + overwriting
Khẳng định:By the time it finishes, it will have been overwriting files for hours.
Phủ định:It won't have been overwriting long before it stops.
Nghi vấn:Will the system have been overwriting data for a full day by then?

By dawn, the server will have been overwriting logs all night.

Đến sáng, máy chủ sẽ đã ghi đè các nhật ký suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + overwrite / overwrites
Quá khứ đơn
S + overwrote
Tương lai đơn
S + will + overwrite
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overwriting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overwriting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overwriting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overwritten
Quá khứ hoàn thành
S + had + overwritten
Tương lai hoàn thành
S + will have + overwritten
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overwriting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overwriting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overwriting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia overwrite qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have overwrote the file.I have overwritten the file.

Sau have/has phải dùng V3 (overwritten), không dùng quá khứ đơn (overwrote).

The app overwrited the data.The app overwrote the data.

Overwrite là động từ bất quy tắc, V2 là overwrote, không phải overwrited.

Did you overwrote the backup?Did you overwrite the backup?

Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#overwrite#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS