Chia động từ overwinter
All Tenses of the Verb "overwinter"
Một động từ, mười hai thì. Xem overwinter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overwinter · overwintered · will overwinterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overwinteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overwinteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overwinteringThì hiện tại
Monarch butterflies overwinter in the forests of central Mexico.
Bướm vua trú đông trong các khu rừng ở miền trung Mexico.
The colony is overwintering successfully despite the harsh cold.
Đàn ong đang trú đông thành công dù thời tiết lạnh khắc nghiệt.
The dahlias have overwintered in the shed since October.
Những cây thược dược đã trú đông trong nhà kho từ tháng Mười.
The colony has been overwintering in the barn for three seasons.
Đàn ong đã trú đông trong kho thóc suốt ba mùa qua.
Thì quá khứ
The fig tree overwintered in the garage last winter.
Cây sung đã trú đông trong nhà để xe vào mùa đông năm ngoái.
The larvae were overwintering in the bark when the storm came.
Ấu trùng đang trú đông trong vỏ cây khi cơn bão ập đến.
The seeds had overwintered in the soil before they finally sprouted.
Hạt giống đã trú đông trong đất trước khi cuối cùng nảy mầm.
The colony had been overwintering in the old oak for generations before the tree fell.
Đàn ong đã trú đông trong cây sồi già suốt nhiều thế hệ trước khi cây đổ.
Thì tương lai
The roses will overwinter better with extra mulch.
Những cây hồng sẽ trú đông tốt hơn nếu được phủ thêm lớp mùn.
By December the plants will be overwintering safely indoors.
Đến tháng Mười Hai, cây sẽ đang trú đông an toàn trong nhà.
By March, the dahlias will have overwintered in the basement.
Đến tháng Ba, những cây thược dược sẽ đã trú đông xong trong tầng hầm.
By 2030, the bees will have been overwintering in that barn for fifteen years.
Đến năm 2030, đàn ong sẽ đã trú đông trong kho thóc đó được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overwinter / overwinters | Quá khứ đơn S + overwintered | Tương lai đơn S + will + overwinter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overwintering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overwintering | Tương lai tiếp diễn S + will be + overwintering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overwintered | Quá khứ hoàn thành S + had + overwintered | Tương lai hoàn thành S + will have + overwintered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overwintering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overwintering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overwintering |
Luyện chia overwinter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this plant) cần thêm -s ở hiện tại đơn: overwinters.
Sau have/has phải dùng V3 (overwintered), không dùng nguyên mẫu.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (overwinter), không thêm -ed.
