Chia động từ overwhelm
All Tenses of the Verb "overwhelm"
Một động từ, mười hai thì. Xem *overwhelm* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
overwhelm · overwhelmed · will overwhelmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overwhelmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overwhelmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overwhelmingThì hiện tại
Too much information often overwhelms beginners.
Quá nhiều thông tin thường khiến người mới bắt đầu choáng ngợp.
Requests are overwhelming the support line today.
Các yêu cầu đang làm quá tải đường dây hỗ trợ hôm nay.
The flood has overwhelmed the drainage system.
Trận lũ đã làm quá tải hệ thống thoát nước.
Applications have been overwhelming the office all week.
Đơn đăng ký đã làm quá tải văn phòng suốt cả tuần.
Thì quá khứ
Emotion overwhelmed her at the ceremony.
Cảm xúc đã tràn ngập cô ấy tại buổi lễ.
Grief was overwhelming him when his friends called.
Nỗi đau đang tràn ngập anh ấy khi bạn bè gọi điện.
The traffic had overwhelmed the site before the sale even began.
Lưu lượng truy cập đã làm quá tải trang web trước khi đợt giảm giá bắt đầu.
Orders had been overwhelming the warehouse for days before they hired help.
Đơn hàng đã làm quá tải kho hàng suốt nhiều ngày trước khi họ thuê thêm nhân viên.
Thì tương lai
The response will overwhelm the small team.
Lượng phản hồi sẽ làm quá tải đội nhóm nhỏ đó.
This time next week demand will be overwhelming the factory.
Giờ này tuần tới nhu cầu sẽ đang làm quá tải nhà máy.
By the launch day, pre-orders will have overwhelmed the system.
Đến ngày ra mắt, đơn đặt hàng trước sẽ đã làm quá tải hệ thống.
By spring, orders will have been overwhelming the warehouse for a year.
Đến mùa xuân, đơn hàng sẽ đã làm quá tải kho hàng trong một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overwhelm / overwhelms | Quá khứ đơn S + overwhelmed | Tương lai đơn S + will + overwhelm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overwhelming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overwhelming | Tương lai tiếp diễn S + will be + overwhelming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overwhelmed | Quá khứ hoàn thành S + had + overwhelmed | Tương lai hoàn thành S + will have + overwhelmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overwhelming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overwhelming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overwhelming |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
