GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ overuse

All Tenses of the Verb "overuse"

Một động từ, mười hai thì. Xem overuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoveruse
V2 · QUÁ KHỨoverused
V3 · PHÂN TỪoverused
V-INGoverusing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

overuse · overused · will overuse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overusing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overused
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overusing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + overuse / overuses
Khẳng định:Doctors overuse antibiotics for minor infections.
Phủ định:He doesn't overuse his phone at work.
Nghi vấn:Do you overuse social media?

Many teenagers overuse social media every day.

Nhiều thanh thiếu niên lạm dụng mạng xã hội mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + overusing
Khẳng định:She is overusing her credit card this month.
Phủ định:We aren't overusing the company printer.
Nghi vấn:Are you overusing painkillers?

He is overusing hand sanitizer these days.

Dạo này anh ấy đang lạm dụng nước rửa tay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + overused
Khẳng định:The team has overused the shared server.
Phủ định:They haven't overused the discount codes.
Nghi vấn:Have you ever overused caffeine?

She has overused that excuse too many times.

Cô ấy đã lạm dụng cái cớ đó quá nhiều lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + overusing
Khẳng định:He has been overusing his authority lately.
Phủ định:We haven't been overusing the budget.
Nghi vấn:How long have you been overusing that word?

They have been overusing pesticides for years.

Họ đã lạm dụng thuốc trừ sâu trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + overused
Khẳng định:The farmer overused chemical fertilizers last season.
Phủ định:She didn't overuse her sick leave.
Nghi vấn:Did they overuse the company car?

I overused that word in my essay.

Tôi đã lạm dụng từ đó trong bài luận của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + overusing
Khẳng định:He was overusing the term when I stopped him.
Phủ định:We weren't overusing the resources at that time.
Nghi vấn:Were you overusing the free trial?

She was overusing her authority during the meeting.

Cô ấy đang lạm dụng quyền hạn của mình trong cuộc họp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + overused
Khẳng định:By then, the clinic had overused its antibiotic supply.
Phủ định:He hadn't overused the feature before the update.
Nghi vấn:Had they overused the server before it crashed?

The company had overused its marketing budget by June.

Công ty đã lạm dụng ngân sách marketing trước tháng Sáu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + overusing
Khẳng định:She had been overusing painkillers for months before seeking help.
Phủ định:We hadn't been overusing the equipment before it broke.
Nghi vấn:Had you been overusing your voice before losing it?

They had been overusing the irrigation system for years before the drought.

Họ đã lạm dụng hệ thống tưới tiêu trong nhiều năm trước khi hạn hán xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + overuse
Khẳng định:If we're not careful, we will overuse this resource.
Phủ định:She won't overuse her privileges again.
Nghi vấn:Will they overuse the new tool?

Without limits, users will overuse the free plan.

Không có giới hạn, người dùng sẽ lạm dụng gói miễn phí.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + overusing
Khẳng định:By next month, we will be overusing the server again.
Phủ định:He won't be overusing his sick days this quarter.
Nghi vấn:Will you be overusing the discount this weekend?

At this rate, they will be overusing the budget by March.

Với tốc độ này, họ sẽ đang lạm dụng ngân sách vào tháng Ba.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + overused
Khẳng định:By the end of the year, they will have overused the equipment.
Phủ định:She won't have overused her leave by December.
Nghi vấn:Will you have overused the trial by then?

By 2027, farmers will have overused the soil's nutrients.

Đến năm 2027, nông dân sẽ đã lạm dụng dưỡng chất của đất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + overusing
Khẳng định:By June, she will have been overusing the medication for a year.
Phủ định:We won't have been overusing the system for long.
Nghi vấn:Will you have been overusing your phone for hours by bedtime?

By next week, he will have been overusing that phrase for a month.

Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã lạm dụng cụm từ đó trong một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + overuse / overuses
Quá khứ đơn
S + overused
Tương lai đơn
S + will + overuse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overusing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overusing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overusing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overused
Quá khứ hoàn thành
S + had + overused
Tương lai hoàn thành
S + will have + overused
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overusing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overusing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overusing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia overuse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have overuse it too much.→✓ I have overused it too much.

Sau have/has phải dùng V3 (overused), không dùng nguyên mẫu.

✗ She overuse the term yesterday.→✓ She overused the term yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn overused.

✗ He overuses currently his phone.→✓ He is overusing his phone currently.

Diễn tả hành động đang diễn ra ngay lúc nói → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#overuse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS