Chia động từ overturn
All Tenses of the Verb "overturn"
Một động từ, mười hai thì. Xem overturn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overturn · overturned · will overturnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overturningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overturnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overturningThì hiện tại
The Supreme Court often overturns lower court rulings.
Tòa án Tối cao thường lật ngược phán quyết của tòa án cấp dưới.
The appeals court is overturning the conviction this week.
Tòa phúc thẩm đang lật ngược bản án tuần này.
The government has overturned the old policy.
Chính phủ đã lật ngược chính sách cũ.
Activists have been overturning outdated laws for a decade.
Các nhà hoạt động đã lật ngược các luật lỗi thời suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The car overturned after hitting the barrier.
Chiếc xe bị lật sau khi đâm vào rào chắn.
The truck was overturning as the driver lost control.
Chiếc xe tải đang lật khi tài xế mất lái.
The new government had overturned the ban by the time we arrived.
Chính phủ mới đã lật ngược lệnh cấm trước khi chúng tôi đến.
The council had been overturning zoning laws for years before residents complained.
Hội đồng đã lật ngược các luật quy hoạch nhiều năm trước khi cư dân phàn nàn.
Thì tương lai
The Senate will overturn the veto tomorrow.
Thượng viện sẽ lật ngược quyền phủ quyết vào ngày mai.
By Friday, the board will be overturning the policy.
Đến thứ Sáu, hội đồng sẽ đang lật ngược chính sách đó.
By 2027, the government will have overturned the outdated regulation.
Đến năm 2027, chính phủ sẽ đã lật ngược quy định lỗi thời đó.
By 2030, the court will have been overturning outdated laws for twenty years.
Đến năm 2030, tòa án sẽ đã lật ngược các luật lỗi thời trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overturn / overturns | Quá khứ đơn S + overturned | Tương lai đơn S + will + overturn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overturning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overturning | Tương lai tiếp diễn S + will be + overturning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overturned | Quá khứ hoàn thành S + had + overturned | Tương lai hoàn thành S + will have + overturned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overturning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overturning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overturning |
Luyện chia overturn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Court' là danh từ số ít → dùng 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn 'overturned'.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm '-ed'.
