GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ overtake

All Tenses of the Verb "overtake"

Một động từ, mười hai thì. Xem overtake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUovertake
V2 · QUÁ KHỨovertook
V3 · PHÂN TỪovertaken
V-INGovertaking
Bất quy tắc: Bất quy tắc: overtake → overtook → overtaken.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

overtake · overtook · will overtake
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overtaking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overtaken
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overtaking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc quy luật chung về việc vượt qua.
S + overtake / overtakes
Khẳng định:This car overtakes others easily on the highway.
Phủ định:He doesn't overtake on curves.
Nghi vấn:Does she overtake slower drivers safely?

China overtakes many countries in manufacturing output.

Trung Quốc vượt qua nhiều nước về sản lượng sản xuất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành động vượt qua đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + overtaking
Khẳng định:The runner is overtaking the leader now.
Phủ định:We aren't overtaking that truck.
Nghi vấn:Is the cyclist overtaking him?

Our rival company is overtaking us in the market.

Công ty đối thủ đang vượt qua chúng tôi trên thị trường.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vượt qua vừa xảy ra hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + overtaken
Khẳng định:Electric cars have overtaken diesel ones in sales.
Phủ định:The new brand hasn't overtaken its competitor yet.
Nghi vấn:Has the driver overtaken all the other cars?

Streaming has overtaken cinema in popularity.

Xem trực tuyến đã vượt qua rạp chiếu phim về độ phổ biến.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình vượt qua kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + overtaking
Khẳng định:The startup has been overtaking older firms steadily.
Phủ định:He hasn't been overtaking anyone on this route.
Nghi vấn:Have they been overtaking rivals all season?

Renewable energy has been overtaking fossil fuels in several markets.

Năng lượng tái tạo đã dần vượt qua nhiên liệu hóa thạch ở nhiều thị trường.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc vượt qua đã xong hẳn tại một thời điểm xác định.
S + overtook
Khẳng định:The driver overtook three cars on the bend.
Phủ định:He didn't overtake the truck in time.
Nghi vấn:Did she overtake the leader in the final lap?

The champion overtook his rival in the last minute.

Nhà vô địch đã vượt qua đối thủ ở phút cuối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành động vượt qua đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + overtaking
Khẳng định:He was overtaking a bus when the accident happened.
Phủ định:They weren't overtaking anyone at that moment.
Nghi vấn:Was the car overtaking us on the left?

She was overtaking the other runners when she tripped.

Cô ấy đang vượt qua các vận động viên khác thì bị vấp ngã.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc vượt qua xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + overtaken
Khẳng định:By 2010, digital cameras had overtaken film cameras.
Phủ định:The new model hadn't overtaken the old one before the recall.
Nghi vấn:Had the company overtaken its rival before the merger?

Sales of the phone had overtaken its predecessor within a year.

Doanh số của chiếc điện thoại đã vượt qua đời trước trong vòng một năm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình vượt qua kéo dài trước một mốc quá khứ.
S + had been + overtaking
Khẳng định:The brand had been overtaking competitors for years before the crisis hit.
Phủ định:He hadn't been overtaking anyone before the tire blew.
Nghi vấn:Had the team been overtaking rivals steadily before the season ended?

The company had been overtaking its rivals for a decade before losing its lead.

Công ty đã vượt qua các đối thủ suốt một thập kỷ trước khi mất vị thế dẫn đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về việc vượt qua trong tương lai.
S + will + overtake
Khẳng định:Experts believe AI will overtake human labor in some fields.
Phủ định:This model won't overtake the market leader soon.
Nghi vấn:Will electric vehicles overtake petrol cars by 2035?

India will overtake China in population soon.

Ấn Độ sẽ sớm vượt qua Trung Quốc về dân số.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc vượt qua sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + overtaking
Khẳng định:By next lap, he will be overtaking the front runners.
Phủ định:Our brand won't be overtaking theirs by next quarter.
Nghi vấn:Will the new engine be overtaking older models by 2027?

This time next year, the startup will be overtaking established firms.

Giờ này năm sau, công ty khởi nghiệp sẽ đang vượt qua các doanh nghiệp lâu năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc vượt qua sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + overtaken
Khẳng định:By 2030, solar power will have overtaken coal in this region.
Phủ định:The rival brand won't have overtaken us by then.
Nghi vấn:Will the challenger have overtaken the champion by the final round?

By next year, this app will have overtaken its main competitor.

Đến năm sau, ứng dụng này sẽ đã vượt qua đối thủ chính của nó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian vượt qua liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + overtaking
Khẳng định:By 2030, the company will have been overtaking rivals for a decade.
Phủ định:They won't have been overtaking anyone by that point.
Nghi vấn:Will the brand have been overtaking its rivals for years by then?

By the anniversary, the firm will have been overtaking competitors for ten years.

Đến ngày kỷ niệm, công ty sẽ đã vượt qua các đối thủ suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + overtake / overtakes
Quá khứ đơn
S + overtook
Tương lai đơn
S + will + overtake
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overtaking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overtaking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overtaking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overtaken
Quá khứ hoàn thành
S + had + overtaken
Tương lai hoàn thành
S + will have + overtaken
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overtaking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overtaking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overtaking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia overtake qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He has overtook the leader.He has overtaken the leader.

V3 của overtake là overtaken, không phải overtook (đó là V2).

She overtaked the truck.She overtook the truck.

overtake là động từ bất quy tắc, quá khứ là overtook, không thêm -ed.

The record was overtook last year.The record was overtaken last year.

Câu bị động cần V3 (overtaken) sau was/were, không dùng V2 (overtook).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#overtake#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS