Chia động từ overtake
All Tenses of the Verb "overtake"
Một động từ, mười hai thì. Xem overtake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overtake · overtook · will overtakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overtakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overtakenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overtakingThì hiện tại
China overtakes many countries in manufacturing output.
Trung Quốc vượt qua nhiều nước về sản lượng sản xuất.
Our rival company is overtaking us in the market.
Công ty đối thủ đang vượt qua chúng tôi trên thị trường.
Streaming has overtaken cinema in popularity.
Xem trực tuyến đã vượt qua rạp chiếu phim về độ phổ biến.
Renewable energy has been overtaking fossil fuels in several markets.
Năng lượng tái tạo đã dần vượt qua nhiên liệu hóa thạch ở nhiều thị trường.
Thì quá khứ
The champion overtook his rival in the last minute.
Nhà vô địch đã vượt qua đối thủ ở phút cuối.
She was overtaking the other runners when she tripped.
Cô ấy đang vượt qua các vận động viên khác thì bị vấp ngã.
Sales of the phone had overtaken its predecessor within a year.
Doanh số của chiếc điện thoại đã vượt qua đời trước trong vòng một năm.
The company had been overtaking its rivals for a decade before losing its lead.
Công ty đã vượt qua các đối thủ suốt một thập kỷ trước khi mất vị thế dẫn đầu.
Thì tương lai
India will overtake China in population soon.
Ấn Độ sẽ sớm vượt qua Trung Quốc về dân số.
This time next year, the startup will be overtaking established firms.
Giờ này năm sau, công ty khởi nghiệp sẽ đang vượt qua các doanh nghiệp lâu năm.
By next year, this app will have overtaken its main competitor.
Đến năm sau, ứng dụng này sẽ đã vượt qua đối thủ chính của nó.
By the anniversary, the firm will have been overtaking competitors for ten years.
Đến ngày kỷ niệm, công ty sẽ đã vượt qua các đối thủ suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overtake / overtakes | Quá khứ đơn S + overtook | Tương lai đơn S + will + overtake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overtaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overtaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + overtaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overtaken | Quá khứ hoàn thành S + had + overtaken | Tương lai hoàn thành S + will have + overtaken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overtaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overtaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overtaking |
Luyện chia overtake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của overtake là overtaken, không phải overtook (đó là V2).
overtake là động từ bất quy tắc, quá khứ là overtook, không thêm -ed.
Câu bị động cần V3 (overtaken) sau was/were, không dùng V2 (overtook).

