Chia động từ oversupply
All Tenses of the Verb "oversupply"
Một động từ, mười hai thì. Xem oversupply biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
oversupply · oversupplied · will oversupplyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + oversupplyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + oversuppliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + oversupplyingThì hiện tại
This region oversupplies rice every harvest season.
Vùng này cung vượt cầu gạo mỗi mùa thu hoạch.
Producers are oversupplying the market right now.
Các nhà sản xuất đang cung vượt cầu thị trường ngay lúc này.
They have oversupplied the market with cheap goods.
Họ đã cung vượt cầu thị trường với hàng giá rẻ.
Manufacturers have been oversupplying chips since last year.
Các nhà sản xuất đã cung vượt cầu chip từ năm ngoái.
Thì quá khứ
Growers oversupplied coffee beans last season.
Nông dân đã cung vượt cầu hạt cà phê mùa trước.
They were oversupplying the market when demand dropped.
Họ đang cung vượt cầu thị trường khi nhu cầu giảm.
Suppliers had oversupplied the market before prices fell.
Các nhà cung ứng đã cung vượt cầu thị trường trước khi giá giảm.
They had been oversupplying the region before the factory shut down.
Họ đã cung vượt cầu vùng này trước khi nhà máy đóng cửa.
Thì tương lai
Producers will oversupply cotton this year.
Các nhà sản xuất sẽ cung vượt cầu bông năm nay.
This time next year, farms will be oversupplying grain again.
Giờ này năm sau, các nông trại sẽ lại cung vượt cầu ngũ cốc.
By year end, mills will have oversupplied the sector.
Đến cuối năm, các nhà máy sẽ đã cung vượt cầu ngành này.
By then, farms will have been oversupplying grain for ten years.
Đến lúc đó, các nông trại sẽ đã cung vượt cầu ngũ cốc suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oversupply / oversupplies | Quá khứ đơn S + oversupplied | Tương lai đơn S + will + oversupply |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + oversupplying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + oversupplying | Tương lai tiếp diễn S + will be + oversupplying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + oversupplied | Quá khứ hoàn thành S + had + oversupplied | Tương lai hoàn thành S + will have + oversupplied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + oversupplying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + oversupplying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + oversupplying |
Luyện chia oversupply qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the plant) dùng has, không dùng have.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i trước khi thêm -ed: oversupply → oversupplied.
Thể bị động thì tiếp diễn cần be + being + V3, không dùng V-ed sai chính tả.
