Chia động từ overstock
All Tenses of the Verb "overstock"
Một động từ, mười hai thì. Xem overstock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overstock · overstocked · will overstockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overstockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overstockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overstockingThì hiện tại
Retailers sometimes overstock popular toys before the holidays.
Các nhà bán lẻ đôi khi dự trữ quá nhiều đồ chơi phổ biến trước kỳ nghỉ lễ.
The manager is overstocking raw materials ahead of the price hike.
Người quản lý đang nhập quá nhiều nguyên liệu trước khi giá tăng.
The company has overstocked its warehouse with unsold units.
Công ty đã dự trữ quá nhiều đơn vị hàng chưa bán được trong kho.
The supplier has been overstocking cheap materials for years.
Nhà cung cấp đã dự trữ quá mức nguyên liệu giá rẻ trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The bakery overstocked flour right before the shortage.
Tiệm bánh đã dự trữ quá nhiều bột mì ngay trước đợt khan hiếm.
The team was overstocking spare parts when the factory closed.
Đội ngũ đang dự trữ quá nhiều phụ tùng khi nhà máy đóng cửa.
By the time sales dropped, they had already overstocked the item.
Khi doanh số giảm, họ đã dự trữ quá nhiều mặt hàng đó rồi.
Suppliers had been overstocking chips for months before demand fell.
Các nhà cung cấp đã dự trữ quá nhiều chip trong nhiều tháng trước khi nhu cầu giảm.
Thì tương lai
The company will overstock spare parts for the new model.
Công ty sẽ dự trữ quá nhiều phụ tùng cho mẫu mới.
The warehouse will be overstocking electronics before the sale event.
Kho hàng sẽ đang dự trữ quá nhiều thiết bị điện tử trước đợt khuyến mãi.
By the end of the quarter, the store will have overstocked its bestsellers.
Đến cuối quý, cửa hàng sẽ đã dự trữ quá nhiều mặt hàng bán chạy nhất.
By 2027 the supplier will have been overstocking cheap fabric for a decade.
Đến năm 2027, nhà cung cấp sẽ đã dự trữ quá nhiều vải giá rẻ trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overstock / overstocks | Quá khứ đơn S + overstocked | Tương lai đơn S + will + overstock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overstocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overstocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + overstocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overstocked | Quá khứ hoàn thành S + had + overstocked | Tương lai hoàn thành S + will have + overstocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overstocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overstocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overstocking |
Luyện chia overstock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
