GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ overstay

All Tenses of the Verb "overstay"

Một động từ, mười hai thì. Xem overstay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoverstay
V2 · QUÁ KHỨoverstayed
V3 · PHÂN TỪoverstayed
V-INGoverstaying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc ở lại quá thời hạn cho phép, không nhấn vào quá trình.

overstay · overstayed · will overstay
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc ở lại quá lâu đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overstaying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc ở lại quá thời hạn đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overstayed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian ở lại quá hạn kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overstaying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thói quen ở lại lâu hơn thời hạn cho phép.
S + overstay / overstays
Khẳng định:He often overstays his lunch break.
Phủ định:She doesn't overstay her visa.
Nghi vấn:Do tourists sometimes overstay their visas here?

Many visitors overstay their welcome without noticing.

Nhiều vị khách ở lại quá lâu mà không nhận ra.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang ở lại quá thời hạn ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + overstaying
Khẳng định:He is overstaying his visa this month.
Phủ định:She isn't overstaying at the hotel.
Nghi vấn:Are you overstaying your permit right now?

I think we are overstaying our welcome here.

Tôi nghĩ chúng ta đang ở lại quá lâu ở đây rồi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã ở lại quá thời hạn, sự việc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + overstayed
Khẳng định:He has overstayed his visa by two weeks.
Phủ định:They haven't overstayed the deadline yet.
Nghi vấn:Have you ever overstayed a visa abroad?

She has overstayed her welcome at her friend's house.

Cô ấy đã ở lại quá lâu tại nhà bạn mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình ở lại quá thời hạn kéo dài gần đây.
S + have/has been + overstaying
Khẳng định:He has been overstaying his permit for months.
Phủ định:I haven't been overstaying on purpose.
Nghi vấn:Have you been overstaying at the office lately?

She has been overstaying her leave without approval.

Cô ấy đã ở lại quá thời hạn nghỉ phép mà không được phê duyệt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Đã ở lại quá thời hạn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + overstayed
Khẳng định:He overstayed his visa last year.
Phủ định:She didn't overstay her permit.
Nghi vấn:Did you overstay your welcome at the party?

I overstayed my visa by ten days.

Tôi đã ở lại quá hạn visa mười ngày.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang ở lại quá thời hạn tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + overstaying
Khẳng định:I was overstaying my visa when they checked.
Phủ định:They weren't overstaying at the border.
Nghi vấn:Were you overstaying your permit that summer?

She was overstaying her visit when the officer arrived.

Cô ấy đang ở lại quá hạn khi viên chức đến kiểm tra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã ở lại quá thời hạn trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + overstayed
Khẳng định:He had overstayed his visa before he applied for an extension.
Phủ định:She hadn't overstayed until the officials noticed.
Nghi vấn:Had they overstayed before the new rule took effect?

The couple had overstayed their visa before they realized it.

Cặp đôi đã ở lại quá hạn visa trước khi họ nhận ra điều đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Ở lại quá thời hạn liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + overstaying
Khẳng định:She had been overstaying her visa for weeks before she was caught.
Phủ định:We hadn't been overstaying that long.
Nghi vấn:Had they been overstaying their permit for a while?

He had been overstaying his leave for a month before HR noticed.

Anh ấy đã ở lại quá thời hạn nghỉ phép một tháng trước khi nhân sự phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán sẽ ở lại quá thời hạn trong tương lai.
S + will + overstay
Khẳng định:He will overstay his visa if he doesn't leave soon.
Phủ định:She won't overstay her welcome this time.
Nghi vấn:Will you overstay your visit again?

If they delay the flight, we will overstay our visa.

Nếu chuyến bay bị hoãn, chúng tôi sẽ ở lại quá hạn visa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang ở lại quá thời hạn tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + overstaying
Khẳng định:By next week, he will be overstaying his permit.
Phủ định:She won't be overstaying her visa this time.
Nghi vấn:Will you be overstaying your visit past Friday?

At this rate, they will be overstaying their visa by Monday.

Với tốc độ này, họ sẽ đang ở lại quá hạn visa vào thứ Hai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ đã ở lại quá thời hạn trước một mốc trong tương lai.
S + will have + overstayed
Khẳng định:By Friday, he will have overstayed his visa by a week.
Phủ định:She won't have overstayed her permit by then.
Nghi vấn:Will you have overstayed your visa by the time you leave?

By the end of the month, they will have overstayed their visa significantly.

Đến cuối tháng, họ sẽ đã ở lại quá hạn visa đáng kể.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian ở lại quá thời hạn liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + overstaying
Khẳng định:By June, she will have been overstaying her visa for two months.
Phủ định:He won't have been overstaying his permit for long by then.
Nghi vấn:Will you have been overstaying your visa for weeks by the time they check?

By next month, he will have been overstaying his visa for a year.

Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã ở lại quá hạn visa một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + overstay / overstays
Quá khứ đơn
S + overstayed
Tương lai đơn
S + will + overstay
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overstaying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overstaying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overstaying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overstayed
Quá khứ hoàn thành
S + had + overstayed
Tương lai hoàn thành
S + will have + overstayed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overstaying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overstaying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overstaying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia overstay qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have overstay my visa.→✓ I have overstayed my visa.

Sau have/has phải dùng V3 (overstayed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She overstay her visa last month.→✓ She overstayed her visa last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn overstayed.

✗ He overstay his welcome every time.→✓ He overstays his welcome every time.

Chủ ngữ số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: overstays.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#overstay#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS