Chia động từ overstay
All Tenses of the Verb "overstay"
Một động từ, mười hai thì. Xem overstay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc ở lại quá thời hạn cho phép, không nhấn vào quá trình.
overstay · overstayed · will overstayViệc ở lại quá lâu đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overstayingViệc ở lại quá thời hạn đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overstayedNhấn vào khoảng thời gian ở lại quá hạn kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overstayingThì hiện tại
Many visitors overstay their welcome without noticing.
Nhiều vị khách ở lại quá lâu mà không nhận ra.
I think we are overstaying our welcome here.
Tôi nghĩ chúng ta đang ở lại quá lâu ở đây rồi.
She has overstayed her welcome at her friend's house.
Cô ấy đã ở lại quá lâu tại nhà bạn mình.
She has been overstaying her leave without approval.
Cô ấy đã ở lại quá thời hạn nghỉ phép mà không được phê duyệt.
Thì quá khứ
I overstayed my visa by ten days.
Tôi đã ở lại quá hạn visa mười ngày.
She was overstaying her visit when the officer arrived.
Cô ấy đang ở lại quá hạn khi viên chức đến kiểm tra.
The couple had overstayed their visa before they realized it.
Cặp đôi đã ở lại quá hạn visa trước khi họ nhận ra điều đó.
He had been overstaying his leave for a month before HR noticed.
Anh ấy đã ở lại quá thời hạn nghỉ phép một tháng trước khi nhân sự phát hiện.
Thì tương lai
If they delay the flight, we will overstay our visa.
Nếu chuyến bay bị hoãn, chúng tôi sẽ ở lại quá hạn visa.
At this rate, they will be overstaying their visa by Monday.
Với tốc độ này, họ sẽ đang ở lại quá hạn visa vào thứ Hai.
By the end of the month, they will have overstayed their visa significantly.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã ở lại quá hạn visa đáng kể.
By next month, he will have been overstaying his visa for a year.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã ở lại quá hạn visa một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overstay / overstays | Quá khứ đơn S + overstayed | Tương lai đơn S + will + overstay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overstaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overstaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + overstaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overstayed | Quá khứ hoàn thành S + had + overstayed | Tương lai hoàn thành S + will have + overstayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overstaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overstaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overstaying |
Luyện chia overstay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overstayed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn overstayed.
Chủ ngữ số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: overstays.
