Chia động từ overstate
All Tenses of the Verb "overstate"
Một động từ, mười hai thì. Xem overstate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overstate · overstated · will overstateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overstatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overstatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overstatingThì hiện tại
Salespeople sometimes overstate a product's benefits.
Nhân viên bán hàng đôi khi nói quá về lợi ích của sản phẩm.
Critics say the CEO is overstating the company's success.
Các nhà phê bình cho rằng CEO đang nói quá về thành công của công ty.
Some reports have overstated the extent of the recovery.
Một số báo cáo đã nói quá về mức độ phục hồi.
Analysts have been overstating the demand for this product for months.
Các nhà phân tích đã nói quá về nhu cầu đối với sản phẩm này trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The executive overstated the firm's profits last quarter.
Giám đốc đã nói quá về lợi nhuận của công ty vào quý trước.
The advertisement was overstating the product's effectiveness before it was banned.
Quảng cáo đang nói quá về hiệu quả của sản phẩm trước khi bị cấm.
The company had overstated its assets before regulators intervened.
Công ty đã nói quá về tài sản của mình trước khi các nhà quản lý can thiệp.
The firm had been overstating its growth for a decade before the collapse.
Công ty đã nói quá về tăng trưởng của mình trong một thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
If they exaggerate, the ad will overstate the product's benefits.
Nếu phóng đại, quảng cáo sẽ nói quá về lợi ích của sản phẩm.
By next quarter, the team will be overstating the numbers unless we intervene.
Đến quý sau, đội ngũ sẽ đang nói quá về các con số nếu chúng ta không can thiệp.
By 2028, the company will have overstated its profits for the third year running.
Đến năm 2028, công ty sẽ đã nói quá về lợi nhuận của mình năm thứ ba liên tiếp.
By next spring, the executives will have been overstating growth for three years straight.
Đến mùa xuân sau, các giám đốc sẽ đã nói quá về tăng trưởng ba năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overstate / overstates | Quá khứ đơn S + overstated | Tương lai đơn S + will + overstate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overstating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overstating | Tương lai tiếp diễn S + will be + overstating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overstated | Quá khứ hoàn thành S + had + overstated | Tương lai hoàn thành S + will have + overstated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overstating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overstating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overstating |
Luyện chia overstate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overstated), không dùng V1 (overstate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (overstated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

