Chia động từ overspend
All Tenses of the Verb "overspend"
Một động từ, mười hai thì. Xem overspend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overspend · overspent · will overspendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overspendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overspentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overspendingThì hiện tại
I overspend every time I go grocery shopping hungry.
Tôi luôn chi tiêu quá mức mỗi khi đi mua đồ ăn lúc đói.
The team is overspending on office supplies this month.
Nhóm đang chi tiêu quá mức cho văn phòng phẩm trong tháng này.
She has overspent her allowance three times this semester.
Cô ấy đã tiêu quá mức trợ cấp của mình ba lần trong học kỳ này.
We have been overspending on ads for the past few weeks.
Chúng tôi đã chi tiêu quá mức cho quảng cáo suốt vài tuần qua.
Thì quá khứ
He overspent his savings on a new laptop.
Anh ấy đã tiêu quá mức tiền tiết kiệm để mua một chiếc laptop mới.
We were overspending on rent when we lived downtown.
Chúng tôi từng chi tiêu quá mức cho tiền thuê nhà khi sống ở trung tâm.
He had overspent his allowance before the month even ended.
Anh ấy đã tiêu quá mức trợ cấp trước khi tháng đó kết thúc.
She had been overspending on clothes for weeks before she realized it.
Cô ấy đã chi tiêu quá mức cho quần áo suốt nhiều tuần trước khi nhận ra.
Thì tương lai
They will overspend unless someone controls the budget.
Họ sẽ chi tiêu quá mức nếu không ai kiểm soát ngân sách.
At this rate, the team will be overspending by the end of the quarter.
Với tốc độ này, nhóm sẽ đang chi tiêu quá mức vào cuối quý.
They will have overspent their savings by the time they retire.
Họ sẽ tiêu quá mức tiền tiết kiệm trước khi nghỉ hưu.
By next spring, she will have been overspending on renovations for a year.
Đến mùa xuân sau, cô ấy sẽ đã chi tiêu quá mức cho việc sửa nhà suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overspend / overspends | Quá khứ đơn S + overspent | Tương lai đơn S + will + overspend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overspending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overspending | Tương lai tiếp diễn S + will be + overspending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overspent | Quá khứ hoàn thành S + had + overspent | Tương lai hoàn thành S + will have + overspent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overspending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overspending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overspending |
Luyện chia overspend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overspent), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn overspent.
Sau will be cần V-ing (overspending) để diễn tả tương lai tiếp diễn.
