Chia động từ overshoot
All Tenses of the Verb "overshoot"
Một động từ, mười hai thì. Xem overshoot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overshoot · overshot · will overshootViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overshootingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overshotNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overshootingThì hiện tại
Inflation sometimes overshoots the target rate.
Lạm phát đôi khi vượt quá mục tiêu đề ra.
Prices are overshooting expectations this month.
Giá cả đang vượt quá dự đoán trong tháng này.
The rocket has already overshot its intended altitude.
Tên lửa đã vượt quá độ cao dự kiến rồi.
Costs have been overshooting the forecast since spring.
Chi phí đã vượt quá dự báo kể từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The car overshot the turn and hit the curb.
Chiếc xe đã lấn quá khúc cua và đâm vào lề đường.
The budget was overshooting projections when the audit began.
Ngân sách đã vượt quá dự báo khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Inflation had overshot the target before the bank intervened.
Lạm phát đã vượt quá mục tiêu trước khi ngân hàng can thiệp.
Costs had been overshooting the estimate for a year before it was revised.
Chi phí đã vượt quá dự toán suốt một năm trước khi nó được điều chỉnh lại.
Thì tương lai
This plan will overshoot expectations if we stay on track.
Kế hoạch này sẽ vượt quá kỳ vọng nếu chúng ta đi đúng hướng.
At this rate, costs will be overshooting the estimate by summer.
Với đà này, chi phí sẽ đang vượt quá dự toán vào mùa hè.
By next year, the project will have overshot its deadline by months.
Đến năm sau, dự án sẽ đã trễ hạn nhiều tháng.
By 2030, spending will have been overshooting the budget for 20 years.
Đến 2030, chi tiêu sẽ đã vượt quá ngân sách suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overshoot / overshoots | Quá khứ đơn S + overshot | Tương lai đơn S + will + overshoot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overshooting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overshooting | Tương lai tiếp diễn S + will be + overshooting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overshot | Quá khứ hoàn thành S + had + overshot | Tương lai hoàn thành S + will have + overshot |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overshooting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overshooting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overshooting |
Luyện chia overshoot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overshot), không dùng nguyên mẫu (overshoot).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (overshot).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
