Chia động từ oversell
All Tenses of the Verb "oversell"
Một động từ, mười hai thì. Xem oversell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
oversell · oversold · will oversellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + oversellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + oversoldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + oversellingThì hiện tại
Some agents oversell the benefits of a plan.
Một số đại lý thổi phồng lợi ích của gói dịch vụ.
The company is overselling its new app this week.
Công ty đang thổi phồng ứng dụng mới của mình trong tuần này.
The venue has already oversold the concert tickets.
Địa điểm đó đã bán vượt vé buổi hòa nhạc rồi.
Marketers have been overselling this trend since 2018.
Các nhà tiếp thị đã thổi phồng xu hướng này từ năm 2018.
Thì quá khứ
The salesman oversold the car's features.
Người bán hàng đã thổi phồng tính năng của chiếc xe.
The company was overselling its shares before the crash.
Công ty đã bán vượt mức cổ phiếu của mình trước khi thị trường sụp đổ.
The venue had oversold the show before anyone noticed.
Địa điểm đó đã bán vượt vé buổi diễn trước khi ai đó nhận ra.
The agency had been overselling that tour for a year before it was banned.
Đại lý đã thổi phồng chuyến du lịch đó suốt một năm trước khi bị cấm.
Thì tương lai
The team will oversell the launch if we're not careful.
Đội ngũ sẽ thổi phồng đợt ra mắt nếu chúng ta không cẩn thận.
At this rate, marketers will be overselling the feature by launch day.
Với đà này, các nhà tiếp thị sẽ đang thổi phồng tính năng này vào ngày ra mắt.
By next year, the company will have oversold its capacity twice.
Đến năm sau, công ty sẽ đã bán vượt công suất hai lần.
By 2030, the airline will have been overselling flights for 20 years.
Đến 2030, hãng hàng không đó sẽ đã bán vượt vé máy bay suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oversell / oversells | Quá khứ đơn S + oversold | Tương lai đơn S + will + oversell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overselling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overselling | Tương lai tiếp diễn S + will be + overselling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + oversold | Quá khứ hoàn thành S + had + oversold | Tương lai hoàn thành S + will have + oversold |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overselling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overselling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overselling |
Luyện chia oversell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (oversold), không dùng nguyên mẫu (oversell).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (oversold).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
