Chia động từ overseed
All Tenses of the Verb "overseed"
Một động từ, mười hai thì. Xem overseed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overseed · overseeded · will overseedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overseedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overseededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overseedingThì hiện tại
They overseed the pitch after each season.
Họ gieo bổ sung hạt cỏ lên sân sau mỗi mùa giải.
We are overseeding the backyard right now.
Chúng tôi đang gieo bổ sung hạt cỏ ở sân sau ngay bây giờ.
He has already overseeded the whole yard.
Anh ấy đã gieo bổ sung hạt cỏ cho cả sân rồi.
They have been overseeding the pitch since Monday.
Họ đã gieo bổ sung hạt cỏ cho sân từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
I overseeded the backyard last month.
Tháng trước tôi đã gieo bổ sung hạt cỏ cho sân sau.
She was overseeding the pitch when the sprinklers turned on.
Cô ấy đang gieo bổ sung hạt cỏ thì hệ thống tưới bật lên.
The team had overseeded the field before the season began.
Đội đã gieo bổ sung hạt cỏ cho sân trước khi mùa giải bắt đầu.
They had been overseeding that course for a decade before it closed.
Họ đã gieo bổ sung hạt cỏ cho sân đó suốt một thập kỷ trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will overseed the pitch before next season.
Chúng tôi sẽ gieo bổ sung hạt cỏ cho sân trước mùa giải tới.
At 7am I will be overseeding the backyard.
7 giờ sáng tôi sẽ đang gieo bổ sung hạt cỏ cho sân sau.
By next year he will have overseeded ten fields.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã gieo bổ sung hạt cỏ cho mười sân.
By 2030 they will have been overseeding that course for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã gieo bổ sung hạt cỏ cho sân đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overseed / overseeds | Quá khứ đơn S + overseeded | Tương lai đơn S + will + overseed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overseeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overseeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + overseeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overseeded | Quá khứ hoàn thành S + had + overseeded | Tương lai hoàn thành S + will have + overseeded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overseeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overseeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overseeding |
Luyện chia overseed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overseeded), không dùng động từ nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: overseeds.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
