GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ oversee

All Tenses of the Verb "oversee"

V1overseeV2oversawV3overseenV-ingoverseeing
Bất quy tắc: oversee → oversaw → overseen.

Một động từ, mười hai thì. Xem *oversee* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ về quản lý và giám sát.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

oversee · oversaw · will oversee
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overseeing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overseen
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overseeing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, trách nhiệm thường xuyên, sự thật hiện tại.
S + oversee / oversees
Khẳng định:The manager oversees all daily operations.
Phủ định:She doesn't oversee the finance team directly.
Nghi vấn:Does he oversee the entire project?

The director oversees five departments.

Giám đốc giám sát năm bộ phận.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + overseeing
Khẳng định:She is overseeing the construction right now.
Phủ định:The CEO isn't overseeing the daily tasks directly this week.
Nghi vấn:Are you overseeing the new project?

The supervisor is overseeing the installation of the new system.

Người giám sát đang trông coi việc lắp đặt hệ thống mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + overseen
Khẳng định:She has overseen hundreds of projects.
Phủ định:They haven't overseen this department before.
Nghi vấn:Has he ever overseen a team of this size?

The manager has overseen the renovation from start to finish.

Người quản lý đã giám sát quá trình cải tạo từ đầu đến cuối.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + overseeing
Khẳng định:She has been overseeing the team for three years.
Phủ định:He hasn't been overseeing the budget closely lately.
Nghi vấn:How long have you been overseeing this department?

The committee has been overseeing the trial since it began.

Ủy ban đã giám sát phiên tòa kể từ khi bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + oversaw
Khẳng định:She oversaw the entire project last year.
Phủ định:He didn't oversee the final phase.
Nghi vấn:Did she oversee the construction?

The inspector oversaw the quality control process last month.

Thanh tra viên đã giám sát quy trình kiểm soát chất lượng tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + overseeing
Khẳng định:She was overseeing the audit when we arrived.
Phủ định:He wasn't overseeing the work properly at that time.
Nghi vấn:Were they overseeing the installation when the fault occurred?

The project manager was overseeing the team when the deadline changed.

Người quản lý dự án đang giám sát nhóm khi thời hạn thay đổi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + overseen
Khẳng định:She had overseen the department for five years before resigning.
Phủ định:He hadn't overseen a project of that scale before.
Nghi vấn:Had you overseen the process before the issue arose?

The director had overseen the merger before retiring.

Giám đốc đã giám sát vụ sáp nhập trước khi nghỉ hưu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc thời gian trong quá khứ.
S + had been + overseeing
Khẳng định:She had been overseeing the project for a year before the delay.
Phủ định:He hadn't been overseeing the accounts before the audit.
Nghi vấn:Had they been overseeing the construction long before the collapse?

The team had been overseeing the clinic for two years before the inspection.

Nhóm đã giám sát phòng khám trong hai năm trước khi có cuộc kiểm tra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán hoặc kế hoạch về tương lai.
S + will + oversee
Khẳng định:She will oversee the new project next month.
Phủ định:He won't oversee the entire division alone.
Nghi vấn:Will you oversee the implementation?

The board will oversee the restructuring process.

Hội đồng quản trị sẽ giám sát quá trình tái cơ cấu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + overseeing
Khẳng định:She will be overseeing the product launch all week.
Phủ định:He won't be overseeing the daily operations next year.
Nghi vấn:Will you be overseeing the team during the transition?

The supervisor will be overseeing the renovation throughout June.

Người giám sát sẽ đang trông coi việc cải tạo trong suốt tháng Sáu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + overseen
Khẳng định:By retirement she will have overseen over a hundred projects.
Phủ định:He won't have overseen the final stage by the deadline.
Nghi vấn:Will they have overseen the full process by then?

By next year the committee will have overseen the entire reform.

Đến năm sau, ủy ban sẽ đã giám sát toàn bộ cuộc cải cách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + overseeing
Khẳng định:By 2030 she will have been overseeing the department for twenty years.
Phủ định:He won't have been overseeing the project for long by the review.
Nghi vấn:Will you have been overseeing the team for a decade by then?

By the time she retires, she will have been overseeing the clinic for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, bà sẽ đã giám sát phòng khám trong ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + oversee / oversees
Quá khứ đơn
S + oversaw
Tương lai đơn
S + will + oversee
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overseeing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overseeing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overseeing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overseen
Quá khứ hoàn thành
S + had + overseen
Tương lai hoàn thành
S + will have + overseen
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overseeing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overseeing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overseeing
6

Lỗi thường gặp

She has oversaw the project.She has overseen the project.

Sau have/has phải dùng V3 (overseen), không dùng quá khứ đơn (oversaw).

He oversees the project last year.He oversaw the project last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn oversaw.

They will have been oversee the project for ten years by 2030.They will have been overseeing the project for ten years by 2030.

Sau will have been phải dùng V-ing (overseeing), không dùng dạng nguyên thể.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS