Chia động từ oversee
All Tenses of the Verb "oversee"
Một động từ, mười hai thì. Xem *oversee* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ về quản lý và giám sát.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
oversee · oversaw · will overseeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overseeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overseenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overseeingThì hiện tại
The director oversees five departments.
Giám đốc giám sát năm bộ phận.
The supervisor is overseeing the installation of the new system.
Người giám sát đang trông coi việc lắp đặt hệ thống mới.
The manager has overseen the renovation from start to finish.
Người quản lý đã giám sát quá trình cải tạo từ đầu đến cuối.
The committee has been overseeing the trial since it began.
Ủy ban đã giám sát phiên tòa kể từ khi bắt đầu.
Thì quá khứ
The inspector oversaw the quality control process last month.
Thanh tra viên đã giám sát quy trình kiểm soát chất lượng tháng trước.
The project manager was overseeing the team when the deadline changed.
Người quản lý dự án đang giám sát nhóm khi thời hạn thay đổi.
The director had overseen the merger before retiring.
Giám đốc đã giám sát vụ sáp nhập trước khi nghỉ hưu.
The team had been overseeing the clinic for two years before the inspection.
Nhóm đã giám sát phòng khám trong hai năm trước khi có cuộc kiểm tra.
Thì tương lai
The board will oversee the restructuring process.
Hội đồng quản trị sẽ giám sát quá trình tái cơ cấu.
The supervisor will be overseeing the renovation throughout June.
Người giám sát sẽ đang trông coi việc cải tạo trong suốt tháng Sáu.
By next year the committee will have overseen the entire reform.
Đến năm sau, ủy ban sẽ đã giám sát toàn bộ cuộc cải cách.
By the time she retires, she will have been overseeing the clinic for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, bà sẽ đã giám sát phòng khám trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oversee / oversees | Quá khứ đơn S + oversaw | Tương lai đơn S + will + oversee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overseeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overseeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overseeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overseen | Quá khứ hoàn thành S + had + overseen | Tương lai hoàn thành S + will have + overseen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overseeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overseeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overseeing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overseen), không dùng quá khứ đơn (oversaw).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn oversaw.
Sau will have been phải dùng V-ing (overseeing), không dùng dạng nguyên thể.
