Chia động từ overreact
All Tenses of the Verb "overreact"
Một động từ, mười hai thì. Xem overreact biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen phản ứng thái quá, không nhấn vào quá trình.
overreact · overreacted · will overreactViệc phản ứng thái quá đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overreactingViệc phản ứng thái quá đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overreactedNhấn vào khoảng thời gian phản ứng thái quá kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overreactingThì hiện tại
My brother always overreacts to bad news.
Anh trai tôi luôn phản ứng thái quá trước tin xấu.
I think you are overreacting to this problem.
Tôi nghĩ bạn đang phản ứng thái quá với vấn đề này.
She has overreacted to minor issues before.
Cô ấy từng phản ứng thái quá với những vấn đề nhỏ trước đây.
She has been overreacting to small things all week.
Cô ấy đã phản ứng thái quá với những chuyện nhỏ suốt cả tuần.
Thì quá khứ
I overreacted when I lost my keys.
Tôi đã phản ứng thái quá khi bị mất chìa khóa.
She was overreacting when the manager walked in.
Cô ấy đang phản ứng thái quá khi quản lý bước vào.
They had overreacted before the facts came out.
Họ đã phản ứng thái quá trước khi sự thật được đưa ra.
He had been overreacting to every text before he relaxed.
Anh ấy đã phản ứng thái quá với mọi tin nhắn trước khi bình tĩnh lại.
Thì tương lai
I'm sure he will overreact to this news.
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ phản ứng thái quá với tin này.
Knowing him, he will be overreacting by tomorrow morning.
Biết tính anh ấy, chắc anh ấy sẽ đang phản ứng thái quá vào sáng mai.
He will have overreacted before anyone tells him the truth.
Anh ấy sẽ đã phản ứng thái quá trước khi ai đó nói cho anh ấy sự thật.
By tonight, he will have been overreacting to this all day.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã phản ứng thái quá với chuyện này suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overreact / overreacts | Quá khứ đơn S + overreacted | Tương lai đơn S + will + overreact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overreacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overreacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + overreacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overreacted | Quá khứ hoàn thành S + had + overreacted | Tương lai hoàn thành S + will have + overreacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overreacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overreacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overreacting |
Luyện chia overreact qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overreacted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn overreacted.
Chủ ngữ số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: overreacts.
