Chia động từ overrate
All Tenses of the Verb "overrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem overrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overrate · overrated · will overrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overratingThì hiện tại
Many people overrate the benefits of multitasking.
Nhiều người đánh giá quá cao lợi ích của việc làm nhiều việc cùng lúc.
Reviewers are overrating the film because of its marketing hype.
Các nhà phê bình đang đánh giá quá cao bộ phim vì chiến dịch quảng bá rầm rộ.
Some experts have overrated the impact of the new policy.
Một số chuyên gia đã đánh giá quá cao tác động của chính sách mới.
Analysts have been overrating the currency's stability for a year.
Các nhà phân tích đã đánh giá quá cao sự ổn định của đồng tiền trong một năm qua.
Thì quá khứ
The magazine overrated the car's fuel efficiency.
Tạp chí đã đánh giá quá cao mức tiết kiệm nhiên liệu của chiếc xe.
Investors were overrating the stock before the earnings report.
Các nhà đầu tư đang đánh giá quá cao cổ phiếu trước khi có báo cáo lợi nhuận.
Analysts had overrated the company before its stock price collapsed.
Các nhà phân tích đã đánh giá quá cao công ty trước khi giá cổ phiếu sụp đổ.
Fans had been overrating the coach's tactics before the losing streak began.
Người hâm mộ đã đánh giá quá cao chiến thuật của huấn luyện viên trước khi chuỗi trận thua bắt đầu.
Thì tương lai
If the hype continues, fans will overrate the new release.
Nếu sự cường điệu tiếp tục, người hâm mộ sẽ đánh giá quá cao bản phát hành mới.
This time next year, the media will be overrating another rookie sensation.
Cùng kỳ này năm sau, truyền thông sẽ lại đang đánh giá quá cao một tân binh nổi bật khác.
By 2028, pundits will have overrated the same trend for the third time.
Đến năm 2028, các nhà bình luận sẽ đã đánh giá quá cao xu hướng này lần thứ ba.
By next season, pundits will have been overrating the club for a decade.
Đến mùa sau, các nhà bình luận sẽ đã đánh giá quá cao câu lạc bộ này trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overrate / overrates | Quá khứ đơn S + overrated | Tương lai đơn S + will + overrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + overrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overrated | Quá khứ hoàn thành S + had + overrated | Tương lai hoàn thành S + will have + overrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overrating |
Luyện chia overrate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overrated), không dùng V1 (overrate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (overrated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

