Chia động từ overplay
All Tenses of the Verb "overplay"
Một động từ, mười hai thì. Xem overplay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overplay · overplayed · will overplayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overplayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overplayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overplayingThì hiện tại
Some journalists overplay small controversies.
Một số nhà báo thổi phồng những tranh cãi nhỏ.
The press is overplaying the crisis for ratings.
Báo chí đang thổi phồng cuộc khủng hoảng để tăng lượt xem.
Critics have overplayed the flaws in the design.
Các nhà phê bình đã thổi phồng những khiếm khuyết trong thiết kế.
The tabloids have been overplaying the feud for weeks.
Báo lá cải đã thổi phồng mối bất hòa này trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The actor overplayed his emotions in the final scene.
Diễn viên đã diễn quá lố cảm xúc trong cảnh cuối.
The press was overplaying the scandal when the truth emerged.
Báo chí đang thổi phồng vụ bê bối khi sự thật lộ ra.
By the time the facts came out, the tabloids had already overplayed the rumor.
Khi sự thật được công bố, báo lá cải đã thổi phồng tin đồn đó rồi.
Critics had been overplaying the film's flaws for months before it won an award.
Các nhà phê bình đã thổi phồng những khiếm khuyết của bộ phim trong nhiều tháng trước khi nó đoạt giải.
Thì tương lai
The actor will overplay his part for comic effect.
Diễn viên sẽ diễn quá lố vai của mình để tạo hiệu ứng hài hước.
The tabloids will be overplaying the feud all week.
Báo lá cải sẽ thổi phồng mối bất hòa này suốt cả tuần.
By next week the press will have overplayed the entire controversy.
Đến tuần sau, báo chí sẽ đã thổi phồng toàn bộ vụ tranh cãi này.
By 2028 the tabloids will have been overplaying that rivalry for a decade.
Đến năm 2028, báo lá cải sẽ đã thổi phồng mối bất hòa đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overplay / overplays | Quá khứ đơn S + overplayed | Tương lai đơn S + will + overplay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overplaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overplaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + overplaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overplayed | Quá khứ hoàn thành S + had + overplayed | Tương lai hoàn thành S + will have + overplayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overplaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overplaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overplaying |
Luyện chia overplay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
