Chia động từ overpaint
All Tenses of the Verb "overpaint"
Một động từ, mười hai thì. Xem overpaint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overpaint · overpainted · will overpaintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overpaintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overpaintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overpaintingThì hiện tại
Restorers rarely overpaint an original masterpiece.
Các nhà phục chế hiếm khi sơn đè lên bức tranh gốc.
The team is overpainting the rusted fence this weekend.
Cuối tuần này đội thợ đang sơn đè lên hàng rào bị gỉ.
The city has overpainted most of the old billboards.
Thành phố đã sơn đè lên hầu hết các biển quảng cáo cũ.
He has been overpainting the old mural for hours.
Anh ấy đã sơn đè lên bức bích họa cũ suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The owner overpainted the shop front last week.
Chủ cửa hàng đã sơn đè lên mặt tiền tuần trước.
She was overpainting the mural when the paint ran out.
Cô ấy đang sơn đè lên bức bích họa thì hết sơn.
The crew had overpainted the wall before the storm hit.
Đội thợ đã sơn đè lên bức tường xong trước khi bão đến.
They had been overpainting the sign for days before it was ready.
Họ đã sơn đè lên tấm biển suốt nhiều ngày trước khi nó sẵn sàng.
Thì tương lai
We will overpaint the old sign next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ sơn đè lên tấm biển cũ.
At 10am they will be overpainting the storefront.
10 giờ sáng họ sẽ đang sơn đè lên mặt tiền cửa hàng.
By next week he will have overpainted three billboards.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã sơn đè xong ba biển quảng cáo.
By autumn they will have been overpainting that wall for months.
Đến mùa thu họ sẽ đã sơn đè lên bức tường đó suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overpaint / overpaints | Quá khứ đơn S + overpainted | Tương lai đơn S + will + overpaint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overpainting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overpainting | Tương lai tiếp diễn S + will be + overpainting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overpainted | Quá khứ hoàn thành S + had + overpainted | Tương lai hoàn thành S + will have + overpainted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overpainting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overpainting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overpainting |
Luyện chia overpaint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overpainted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
