GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ overlook

All Tenses of the Verb "overlook"

Một động từ, mười hai thì. Xem overlook biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoverlook
V2 · QUÁ KHỨoverlooked
V3 · PHÂN TỪoverlooked
V-INGoverlooking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

overlook · overlooked · will overlook
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overlooking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overlooked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overlooking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc vị trí nhìn ra một cảnh vật cố định.
S + overlook / overlooks
Khẳng định:The balcony overlooks the garden.
Phủ định:He doesn't overlook small mistakes.
Nghi vấn:Does the hotel room overlook the sea?

Managers often overlook small details.

Các quản lý thường bỏ sót những chi tiết nhỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc bỏ sót hoặc nhìn ra đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + overlooking
Khẳng định:We are overlooking that issue for now.
Phủ định:She isn't overlooking any errors this time.
Nghi vấn:Are you overlooking something important?

The committee is overlooking one key factor.

Ủy ban đang bỏ sót một yếu tố quan trọng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc bỏ sót vừa xảy ra và còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + overlooked
Khẳng định:She has overlooked an important clause.
Phủ định:They haven't overlooked the risks yet.
Nghi vấn:Have you overlooked any warning signs?

He has already overlooked that detail once.

Anh ấy đã bỏ sót chi tiết đó một lần rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bỏ sót bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + overlooking
Khẳng định:They have been overlooking that flaw for months.
Phủ định:We haven't been overlooking the budget lately.
Nghi vấn:How long have you been overlooking this problem?

The team has been overlooking that bug since last year.

Nhóm đã bỏ sót lỗi đó từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc bỏ sót đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + overlooked
Khẳng định:We overlooked a crucial detail last week.
Phủ định:She didn't overlook the mistake.
Nghi vấn:Did you overlook the deadline?

I overlooked that email yesterday.

Hôm qua tôi đã bỏ sót email đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc bỏ sót đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + overlooking
Khẳng định:I was overlooking the report when the error was found.
Phủ định:They weren't overlooking anything unusual at the time.
Nghi vấn:Were you overlooking that section during the review?

She was overlooking the risks when the audit began.

Cô ấy đang bỏ sót các rủi ro thì cuộc kiểm toán bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc bỏ sót xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + overlooked
Khẳng định:He had overlooked the warning before the accident happened.
Phủ định:She hadn't overlooked that clause before signing.
Nghi vấn:Had they overlooked the risk by the time the deal closed?

The team had overlooked a key flaw before the launch.

Nhóm đã bỏ sót một lỗi quan trọng trước khi ra mắt sản phẩm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc bỏ sót kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + overlooking
Khẳng định:They had been overlooking that issue for months before it was caught.
Phủ định:We hadn't been overlooking the budget long before the audit.
Nghi vấn:Had you been overlooking the same error for years?

The company had been overlooking safety flaws for years before the recall.

Công ty đã bỏ sót các lỗi an toàn trong nhiều năm trước đợt thu hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc bỏ sót.
S + will + overlook
Khẳng định:I will overlook that mistake this time.
Phủ định:She won't overlook the error again.
Nghi vấn:Will you overlook the delay?

We will overlook the minor issue for now.

Chúng tôi sẽ tạm bỏ qua vấn đề nhỏ này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc bỏ sót sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + overlooking
Khẳng định:By next week, we will be overlooking that requirement.
Phủ định:He won't be overlooking any details this time.
Nghi vấn:Will you be overlooking the risks again?

At this rate, they will be overlooking the deadline.

Với đà này, họ sẽ đang bỏ sót thời hạn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc bỏ sót sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + overlooked
Khẳng định:By the review, they will have overlooked several issues.
Phủ định:She won't have overlooked the risk by then.
Nghi vấn:Will you have overlooked anything by the deadline?

By next month, the team will have overlooked that detail again.

Đến tháng sau, nhóm sẽ đã bỏ sót chi tiết đó lần nữa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục bỏ sót tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + overlooking
Khẳng định:By May, they will have been overlooking that flaw for a year.
Phủ định:We won't have been overlooking the issue for long by then.
Nghi vấn:Will you have been overlooking the same error for ten years by 2030?

By 2030, the firm will have been overlooking that risk for a decade.

Đến 2030, công ty sẽ đã bỏ sót rủi ro đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + overlook / overlooks
Quá khứ đơn
S + overlooked
Tương lai đơn
S + will + overlook
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overlooking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overlooking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overlooking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overlooked
Quá khứ hoàn thành
S + had + overlooked
Tương lai hoàn thành
S + will have + overlooked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overlooking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overlooking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overlooking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia overlook qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He overlook the mistake.He overlooks the mistake.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: overlooks.

She has overlook the risk.She has overlooked the risk.

Sau have/has phải dùng V3 (overlooked), không dùng nguyên mẫu.

The room overlooks to the garden.The room overlooks the garden.

Overlook là ngoại động từ, không cần giới từ to sau nó.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#overlook#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS