Chia động từ overlook
All Tenses of the Verb "overlook"
Một động từ, mười hai thì. Xem overlook biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overlook · overlooked · will overlookViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overlookingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overlookedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overlookingThì hiện tại
Managers often overlook small details.
Các quản lý thường bỏ sót những chi tiết nhỏ.
The committee is overlooking one key factor.
Ủy ban đang bỏ sót một yếu tố quan trọng.
He has already overlooked that detail once.
Anh ấy đã bỏ sót chi tiết đó một lần rồi.
The team has been overlooking that bug since last year.
Nhóm đã bỏ sót lỗi đó từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I overlooked that email yesterday.
Hôm qua tôi đã bỏ sót email đó.
She was overlooking the risks when the audit began.
Cô ấy đang bỏ sót các rủi ro thì cuộc kiểm toán bắt đầu.
The team had overlooked a key flaw before the launch.
Nhóm đã bỏ sót một lỗi quan trọng trước khi ra mắt sản phẩm.
The company had been overlooking safety flaws for years before the recall.
Công ty đã bỏ sót các lỗi an toàn trong nhiều năm trước đợt thu hồi.
Thì tương lai
We will overlook the minor issue for now.
Chúng tôi sẽ tạm bỏ qua vấn đề nhỏ này.
At this rate, they will be overlooking the deadline.
Với đà này, họ sẽ đang bỏ sót thời hạn.
By next month, the team will have overlooked that detail again.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã bỏ sót chi tiết đó lần nữa.
By 2030, the firm will have been overlooking that risk for a decade.
Đến 2030, công ty sẽ đã bỏ sót rủi ro đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overlook / overlooks | Quá khứ đơn S + overlooked | Tương lai đơn S + will + overlook |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overlooking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overlooking | Tương lai tiếp diễn S + will be + overlooking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overlooked | Quá khứ hoàn thành S + had + overlooked | Tương lai hoàn thành S + will have + overlooked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overlooking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overlooking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overlooking |
Luyện chia overlook qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: overlooks.
Sau have/has phải dùng V3 (overlooked), không dùng nguyên mẫu.
Overlook là ngoại động từ, không cần giới từ to sau nó.
