GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ overlay

All Tenses of the Verb "overlay"

Một động từ, mười hai thì. Xem overlay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoverlay
V2 · QUÁ KHỨoverlaid
V3 · PHÂN TỪoverlaid
V-INGoverlaying
Bất quy tắc: Bất quy tắc: overlay → overlaid → overlaid.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

overlay · overlaid · will overlay
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overlaying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overlaid
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overlaying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình lặp lại thường xuyên.
S + overlay / overlays
Khẳng định:The software overlays subtitles on the video automatically.
Phủ định:It doesn't overlay the wrong layer.
Nghi vấn:Does the app overlay data on the map?

The map overlays traffic data onto the city grid.

Bản đồ chồng dữ liệu giao thông lên lưới thành phố.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + overlaying
Khẳng định:The designer is overlaying a new pattern on the fabric.
Phủ định:We aren't overlaying the images correctly.
Nghi vấn:Are they overlaying the two charts?

The engineer is overlaying the blueprint onto the old design.

Kỹ sư đang chồng bản thiết kế mới lên bản cũ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + overlaid
Khẳng định:She has overlaid the text on the photo.
Phủ định:They haven't overlaid the second layer yet.
Nghi vấn:Have you overlaid the new data?

The team has already overlaid the logo on every slide.

Nhóm đã chồng logo lên mọi trang trình chiếu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + overlaying
Khẳng định:She has been overlaying new layers all afternoon.
Phủ định:He hasn't been overlaying the maps correctly.
Nghi vấn:How long have you been overlaying these images?

They have been overlaying sensor data onto the model for hours.

Họ đã chồng dữ liệu cảm biến lên mô hình suốt nhiều giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + overlaid
Khẳng định:The architect overlaid the new plan on the old blueprint.
Phủ định:She didn't overlay the wrong chart.
Nghi vấn:Did you overlay the images correctly?

The technician overlaid the circuit diagram onto the board.

Kỹ thuật viên đã chồng sơ đồ mạch lên bảng mạch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + overlaying
Khẳng định:I was overlaying the map when the power went out.
Phủ định:They weren't overlaying the correct layer.
Nghi vấn:Were you overlaying the data at that time?

She was overlaying the new design when the client called.

Cô ấy đang chồng thiết kế mới thì khách hàng gọi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + overlaid
Khẳng định:He had overlaid the graphics before the presentation started.
Phủ định:She hadn't overlaid the second image before the deadline.
Nghi vấn:Had they overlaid the layers before the review?

By the time we checked, the system had already overlaid the results.

Khi chúng tôi kiểm tra, hệ thống đã chồng kết quả lên rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + overlaying
Khẳng định:They had been overlaying the maps for hours before it crashed.
Phủ định:She hadn't been overlaying the data long when the error appeared.
Nghi vấn:Had you been overlaying the images before the software froze?

The team had been overlaying satellite images for days before the storm hit.

Nhóm đã chồng ảnh vệ tinh trong nhiều ngày trước khi cơn bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + overlay
Khẳng định:I will overlay the new text on the banner.
Phủ định:She won't overlay the wrong image.
Nghi vấn:Will you overlay the chart on the report?

The designer will overlay the new logo next week.

Nhà thiết kế sẽ chồng logo mới vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + overlaying
Khẳng định:By tomorrow morning we will be overlaying the final data.
Phủ định:She won't be overlaying the images at that time.
Nghi vấn:Will they be overlaying the maps during the meeting?

This time next week I will be overlaying the last set of results.

Giờ này tuần sau tôi sẽ đang chồng bộ kết quả cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + overlaid
Khẳng định:By Friday she will have overlaid all the layers.
Phủ định:They won't have overlaid the final version by then.
Nghi vấn:Will you have overlaid the charts by the deadline?

By next month the team will have overlaid every regional dataset.

Đến tháng sau nhóm sẽ đã chồng xong mọi bộ dữ liệu vùng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + overlaying
Khẳng định:By June she will have been overlaying data for two years.
Phủ định:We won't have been overlaying the maps for long by then.
Nghi vấn:Will you have been overlaying the images for a year by 2027?

By 2028 they will have been overlaying traffic data for a decade.

Đến 2028 họ sẽ đã chồng dữ liệu giao thông được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + overlay / overlays
Quá khứ đơn
S + overlaid
Tương lai đơn
S + will + overlay
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overlaying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overlaying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overlaying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overlaid
Quá khứ hoàn thành
S + had + overlaid
Tương lai hoàn thành
S + will have + overlaid
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overlaying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overlaying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overlaying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia overlay qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have overlayed the image.I have overlaid the image.

V3 của overlay là overlaid, không phải overlayed.

She overlay the map yesterday.She overlaid the map yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn overlaid.

He will overlay when he will finish.He will overlay when he finishes.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#overlay#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS