Chia động từ overlay
All Tenses of the Verb "overlay"
Một động từ, mười hai thì. Xem overlay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overlay · overlaid · will overlayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overlayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overlaidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overlayingThì hiện tại
The map overlays traffic data onto the city grid.
Bản đồ chồng dữ liệu giao thông lên lưới thành phố.
The engineer is overlaying the blueprint onto the old design.
Kỹ sư đang chồng bản thiết kế mới lên bản cũ.
The team has already overlaid the logo on every slide.
Nhóm đã chồng logo lên mọi trang trình chiếu rồi.
They have been overlaying sensor data onto the model for hours.
Họ đã chồng dữ liệu cảm biến lên mô hình suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The technician overlaid the circuit diagram onto the board.
Kỹ thuật viên đã chồng sơ đồ mạch lên bảng mạch.
She was overlaying the new design when the client called.
Cô ấy đang chồng thiết kế mới thì khách hàng gọi đến.
By the time we checked, the system had already overlaid the results.
Khi chúng tôi kiểm tra, hệ thống đã chồng kết quả lên rồi.
The team had been overlaying satellite images for days before the storm hit.
Nhóm đã chồng ảnh vệ tinh trong nhiều ngày trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
The designer will overlay the new logo next week.
Nhà thiết kế sẽ chồng logo mới vào tuần tới.
This time next week I will be overlaying the last set of results.
Giờ này tuần sau tôi sẽ đang chồng bộ kết quả cuối cùng.
By next month the team will have overlaid every regional dataset.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã chồng xong mọi bộ dữ liệu vùng.
By 2028 they will have been overlaying traffic data for a decade.
Đến 2028 họ sẽ đã chồng dữ liệu giao thông được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overlay / overlays | Quá khứ đơn S + overlaid | Tương lai đơn S + will + overlay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overlaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overlaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + overlaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overlaid | Quá khứ hoàn thành S + had + overlaid | Tương lai hoàn thành S + will have + overlaid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overlaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overlaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overlaying |
Luyện chia overlay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của overlay là overlaid, không phải overlayed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn overlaid.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

