Chia động từ overinvest
All Tenses of the Verb "overinvest"
Một động từ, mười hai thì. Xem overinvest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overinvest · overinvested · will overinvestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overinvestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overinvestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overinvestingThì hiện tại
Many investors overinvest in a single sector.
Nhiều nhà đầu tư đầu tư quá mức vào một ngành duy nhất.
They are overinvesting in office space right now.
Họ đang đầu tư quá mức vào không gian văn phòng ngay lúc này.
They have overinvested in expansion this decade.
Họ đã đầu tư quá mức vào mở rộng trong thập kỷ này.
Investors have been overinvesting in crypto since the boom.
Các nhà đầu tư đã đầu tư quá mức vào tiền mã hóa từ sau cơn sốt.
Thì quá khứ
The company overinvested in that plant last year.
Công ty đã đầu tư quá mức vào nhà máy đó năm ngoái.
They were overinvesting in the project when the budget was cut.
Họ đang đầu tư quá mức vào dự án khi ngân sách bị cắt.
They had overinvested in stock before the market fell.
Họ đã đầu tư quá mức vào cổ phiếu trước khi thị trường sụt giảm.
They had been overinvesting in the venture before the crash hit.
Họ đã đầu tư quá mức vào dự án trước khi khủng hoảng ập đến.
Thì tương lai
They will overinvest in new markets going forward.
Họ sẽ đầu tư quá mức vào các thị trường mới trong thời gian tới.
This time next year, the firm will be overinvesting in expansion.
Giờ này năm sau, công ty sẽ đang đầu tư quá mức vào mở rộng.
By year end, the fund will have overinvested in tech shares.
Đến cuối năm, quỹ sẽ đã đầu tư quá mức vào cổ phiếu công nghệ.
By then, the firm will have been overinvesting in that market for ten years.
Đến lúc đó, công ty sẽ đã đầu tư quá mức vào thị trường đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overinvest / overinvests | Quá khứ đơn S + overinvested | Tương lai đơn S + will + overinvest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overinvesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overinvesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + overinvesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overinvested | Quá khứ hoàn thành S + had + overinvested | Tương lai hoàn thành S + will have + overinvested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overinvesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overinvesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overinvesting |
Luyện chia overinvest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the fund) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn overinvested.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
