Chia động từ overindulge
All Tenses of the Verb "overindulge"
Một động từ, mười hai thì. Xem overindulge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overindulge · overindulged · will overindulgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overindulgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overindulgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overindulgingThì hiện tại
Many people overindulge in fast food on weekends.
Nhiều người ăn uống quá độ đồ ăn nhanh vào cuối tuần.
We are overindulging in desserts this holiday season.
Mùa lễ này chúng tôi đang ăn tráng miệng quá đà.
He has overindulged in junk food since he moved out.
Anh ấy đã ăn đồ ăn vặt quá mức từ khi ra ở riêng.
We have been overindulging in streaming shows all summer.
Cả mùa hè chúng tôi đã xem phim quá độ.
Thì quá khứ
They overindulged in wine last night.
Tối qua họ đã uống rượu quá đà.
She was overindulging in chocolate when her diet started.
Cô ấy đang ăn sô-cô-la quá đà khi chế độ ăn kiêng bắt đầu.
By the time she saw the scale, she had already overindulged all week.
Khi nhìn thấy cân, cô ấy đã ăn uống quá độ cả tuần rồi.
We had been overindulging in takeout for a year before we changed our habits.
Chúng tôi đã ăn đồ mang đi quá độ suốt một năm trước khi thay đổi thói quen.
Thì tương lai
They will overindulge in desserts at the celebration.
Họ sẽ ăn tráng miệng quá đà trong buổi lễ.
This time next week we will be overindulging in Thai food.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang ăn đồ Thái quá đà.
By January, most people will have overindulged over the festive season.
Đến tháng Một, hầu hết mọi người sẽ đã ăn uống quá độ suốt mùa lễ.
By next month we will have been overindulging in late-night snacks all season.
Đến tháng tới chúng tôi sẽ đã ăn vặt khuya quá độ suốt cả mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overindulge / overindulges | Quá khứ đơn S + overindulged | Tương lai đơn S + will + overindulge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overindulging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overindulging | Tương lai tiếp diễn S + will be + overindulging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overindulged | Quá khứ hoàn thành S + had + overindulged | Tương lai hoàn thành S + will have + overindulged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overindulging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overindulging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overindulging |
Luyện chia overindulge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overindulged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia thêm -s.
