Chia động từ overhear
All Tenses of the Verb "overhear"
Một động từ, mười hai thì. Xem overhear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overhear · overheard · will overhearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overhearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overheardNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overhearingThì hiện tại
I sometimes overhear my coworkers talking about the project.
Thỉnh thoảng tôi vô tình nghe được đồng nghiệp bàn về dự án.
We are overhearing them discuss the surprise party.
Chúng tôi đang tình cờ nghe được họ bàn về bữa tiệc bất ngờ.
I have overheard them mention a promotion.
Tôi đã vô tình nghe được họ nhắc đến chuyện thăng chức.
They have been overhearing the neighbors' fights for months.
Họ đã vô tình nghe những trận cãi vã của hàng xóm suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
He overheard his boss discussing layoffs yesterday.
Hôm qua anh ấy tình cờ nghe được sếp bàn về việc sa thải nhân viên.
She was overhearing the gossip when her friend walked in.
Cô ấy đang vô tình nghe chuyện ngồi lê đôi mách thì bạn cô bước vào.
By the time she confronted him, she had already overheard everything.
Đến khi cô ấy đối chất, cô đã tình cờ nghe được mọi chuyện rồi.
I had been overhearing snippets of the plan for days before I understood it.
Tôi đã tình cờ nghe được từng mẩu chuyện về kế hoạch suốt nhiều ngày trước khi hiểu ra.
Thì tương lai
Someone will overhear you if you talk that loudly.
Ai đó sẽ nghe được nếu bạn nói to như vậy.
Guests will be overhearing the staff meeting from the lobby.
Khách sẽ vô tình nghe được cuộc họp của nhân viên từ sảnh chờ.
By the time the meeting ends, he will have overheard the whole strategy.
Đến khi cuộc họp kết thúc, anh ấy sẽ đã nghe lỏm được toàn bộ chiến lược.
By midnight, he will have been overhearing the party noise for six hours.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã nghe tiếng ồn của bữa tiệc suốt sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overhear / overhears | Quá khứ đơn S + overheard | Tương lai đơn S + will + overhear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overhearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overhearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overhearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overheard | Quá khứ hoàn thành S + had + overheard | Tương lai hoàn thành S + will have + overheard |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overhearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overhearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overhearing |
Luyện chia overhear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
overhear là động từ bất quy tắc, V3 là "overheard", không thêm "-ed".
Quá khứ đơn của overhear là "overheard", không phải "overheared".
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn "overheard", không dùng hiện tại đơn.

