Chia động từ overhaul
All Tenses of the Verb "overhaul"
Một động từ, mười hai thì. Xem *overhaul* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
overhaul · overhauled · will overhaulViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overhaulingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overhauledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overhaulingThì hiện tại
The government overhauls the tax code periodically.
Chính phủ cải tổ toàn diện luật thuế theo định kỳ.
Workers are overhauling the old factory this month.
Công nhân đang đại tu nhà máy cũ trong tháng này.
Engineers have overhauled the engine completely.
Các kỹ sư đã đại tu động cơ hoàn toàn.
Engineers have been overhauling the bridge for months.
Các kỹ sư đã và đang đại tu cây cầu suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The government overhauled the tax system in 2020.
Chính phủ đã cải tổ toàn diện hệ thống thuế vào năm 2020.
Engineers were overhauling the reactor throughout the shutdown.
Các kỹ sư đã đại tu lò phản ứng suốt thời gian ngừng hoạt động.
The garage had overhauled the car before we picked it up.
Ga-ra đó đã đại tu chiếc xe trước khi chúng tôi đến lấy.
Workers had been overhauling the factory for a year before it reopened.
Công nhân đã đại tu nhà máy suốt một năm trước khi nó mở cửa trở lại.
Thì tương lai
The team will overhaul the app's design soon.
Đội ngũ sẽ sớm cải tổ toàn diện thiết kế của ứng dụng.
This time next year, workers will be overhauling the old bridge.
Giờ này năm sau, công nhân sẽ đang đại tu cây cầu cũ.
By the end of the project, engineers will have overhauled every engine in the fleet.
Đến cuối dự án, các kỹ sư sẽ đã đại tu mọi động cơ trong đội xe.
By next year, the crew will have been overhauling the factory for two years.
Đến năm sau, đội ngũ sẽ đã đại tu nhà máy suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overhaul / overhauls | Quá khứ đơn S + overhauled | Tương lai đơn S + will + overhaul |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overhauling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overhauling | Tương lai tiếp diễn S + will be + overhauling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overhauled | Quá khứ hoàn thành S + had + overhauled | Tương lai hoàn thành S + will have + overhauled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overhauling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overhauling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overhauling |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn cần thêm -s/-es (overhaul → overhauls).
Sau have/has phải dùng V3 (overhauled), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
