Chia động từ overhang
All Tenses of the Verb "overhang"
Một động từ, mười hai thì. Xem overhang biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overhang · overhung · will overhangViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overhangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overhungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overhangingThì hiện tại
A large rock overhangs the narrow trail.
Một tảng đá lớn nhô ra che phía trên con đường mòn hẹp.
That tree is overhanging our neighbor's yard again.
Cái cây đó lại đang nhô ra che sân của hàng xóm chúng tôi.
The ivy has overhung the old gate since spring.
Dây thường xuân đã nhô ra che cổng cũ từ mùa xuân.
That rock has been overhanging the trail since the landslide.
Tảng đá đó đã nhô ra che con đường mòn kể từ trận lở đất.
Thì quá khứ
A massive boulder overhung the entrance to the cave.
Một tảng đá lớn đã nhô ra che lối vào hang động.
The cliff edge was overhanging the sea when the photo was taken.
Mép vách đá đang nhô ra che biển khi bức ảnh được chụp.
The ledge had overhung the ravine for centuries before it collapsed.
Gờ đá đã nhô ra che khe núi suốt hàng thế kỷ trước khi nó sụp đổ.
The old vine had been overhanging the porch for a decade before we removed it.
Dây leo cũ đã nhô ra che hiên nhà suốt một thập kỷ trước khi chúng tôi dỡ bỏ nó.
Thì tương lai
In a few years, the branches will overhang the whole path.
Trong vài năm nữa, các cành cây sẽ nhô ra che toàn bộ con đường.
By autumn the branches will be overhanging the entire courtyard.
Đến mùa thu, các cành cây sẽ đang nhô ra che toàn bộ sân trong.
By 2030, the growth will have overhung most of the old wall.
Đến năm 2030, sự phát triển sẽ đã nhô ra che phần lớn bức tường cũ.
By the next inspection, the rock will have been overhanging the trail for five years.
Đến lần kiểm tra tiếp theo, tảng đá sẽ đã nhô ra che con đường mòn suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overhang / overhangs | Quá khứ đơn S + overhung | Tương lai đơn S + will + overhang |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overhanging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overhanging | Tương lai tiếp diễn S + will be + overhanging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overhung | Quá khứ hoàn thành S + had + overhung | Tương lai hoàn thành S + will have + overhung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overhanging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overhanging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overhanging |
Luyện chia overhang qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Overhang là động từ bất quy tắc: V3 là overhung, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn overhung.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

