Chia động từ overfly
All Tenses of the Verb "overfly"
Một động từ, mười hai thì. Xem overfly biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overfly · overflew · will overflyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overflyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overflownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overflyingThì hiện tại
The drone overflies the field to check the crops.
Chiếc drone bay qua cánh đồng để kiểm tra mùa vụ.
The military jet is overflying the coastline at this moment.
Chiếc máy bay quân sự đang bay qua bờ biển vào lúc này.
The satellite has overflown the region several times this month.
Vệ tinh đã bay qua khu vực này nhiều lần trong tháng này.
Surveillance planes have been overflying the region since dawn.
Máy bay do thám đã bay qua khu vực này từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The spy plane overflew the border last night.
Máy bay do thám đã bay qua biên giới tối qua.
The helicopter was overflying the disaster zone when it spotted survivors.
Trực thăng đang bay qua vùng thảm họa thì phát hiện người sống sót.
The aircraft had overflown three countries before it landed.
Máy bay đã bay qua ba quốc gia trước khi hạ cánh.
The spy plane had been overflying the coast for weeks before it was spotted.
Máy bay do thám đã bay qua bờ biển suốt nhiều tuần trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
The new aircraft will overfly the entire continent.
Chiếc máy bay mới sẽ bay qua toàn bộ lục địa.
At midnight the plane will be overflying the desert.
Nửa đêm máy bay sẽ đang bay qua sa mạc.
By tomorrow the aircraft will have overflown five countries.
Đến ngày mai máy bay sẽ đã bay qua năm quốc gia.
By next month the plane will have been overflying the coast for six months.
Đến tháng sau máy bay sẽ đã bay qua bờ biển suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overfly / overflies | Quá khứ đơn S + overflew | Tương lai đơn S + will + overfly |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overflying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overflying | Tương lai tiếp diễn S + will be + overflying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overflown | Quá khứ hoàn thành S + had + overflown | Tương lai hoàn thành S + will have + overflown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overflying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overflying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overflying |
Luyện chia overfly qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overflown), không dùng V2 (overflew).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (overflew).
overfly là động từ bất quy tắc, không thêm -ed; dạng quá khứ là overflew.
