Chia động từ overfeed
All Tenses of the Verb "overfeed"
Một động từ, mười hai thì. Xem overfeed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overfeed · overfed · will overfeedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overfeedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overfedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overfeedingThì hiện tại
Many owners overfeed their pets out of love.
Nhiều chủ nuôi cho thú cưng ăn quá nhiều vì thương yêu.
The kids are overfeeding the ducks at the pond.
Bọn trẻ đang cho đàn vịt ăn quá nhiều ở ao.
They have overfed the livestock again this season.
Họ đã cho gia súc ăn quá nhiều lần nữa trong mùa này.
He has been overfeeding the horses since the new stable hand started.
Anh ấy đã cho đàn ngựa ăn quá nhiều kể từ khi người chăn ngựa mới bắt đầu làm việc.
Thì quá khứ
The new intern overfed the fish and several died.
Thực tập sinh mới đã cho cá ăn quá nhiều và vài con đã chết.
I was overfeeding the goldfish when I noticed the water turning cloudy.
Tôi đang cho cá vàng ăn quá nhiều khi nhận ra nước bắt đầu đục.
The farmer had overfed the pigs before he learned the correct portions.
Người nông dân đã cho lợn ăn quá nhiều trước khi biết khẩu phần đúng.
The owner had been overfeeding the cat for years before the diagnosis.
Chủ nuôi đã cho con mèo ăn quá nhiều suốt nhiều năm trước khi có chẩn đoán.
Thì tương lai
If we're not careful, we will overfeed the goldfish.
Nếu không cẩn thận, chúng ta sẽ cho cá vàng ăn quá nhiều.
This time tomorrow, the new caretaker will be overfeeding the livestock.
Giờ này ngày mai, người chăm sóc mới sẽ đang cho gia súc ăn quá nhiều.
By tonight, the new sitter will have overfed the cat again.
Đến tối nay, người trông thú mới sẽ đã cho con mèo ăn quá nhiều lần nữa.
By next spring, the farmer will have been overfeeding the herd for six months.
Đến mùa xuân tới, người nông dân sẽ đã cho cả đàn ăn quá nhiều suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overfeed / overfeeds | Quá khứ đơn S + overfed | Tương lai đơn S + will + overfeed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overfeeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overfeeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + overfeeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overfed | Quá khứ hoàn thành S + had + overfed | Tương lai hoàn thành S + will have + overfed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overfeeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overfeeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overfeeding |
Luyện chia overfeed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Overfeed là động từ bất quy tắc: V3 là overfed, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn overfed.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

