Chia động từ overexplain
All Tenses of the Verb "overexplain"
Một động từ, mười hai thì. Xem overexplain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc giải thích quá mức cần thiết, không nhấn vào quá trình.
overexplain · overexplained · will overexplainViệc giải thích quá mức đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overexplainingViệc giải thích quá mức đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overexplainedNhấn vào khoảng thời gian giải thích quá mức kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overexplainingThì hiện tại
My manager always overexplains basic tasks to the team.
Sếp tôi luôn giải thích quá mức những công việc đơn giản cho cả nhóm.
I think you are overexplaining this simple idea.
Tôi nghĩ bạn đang giải thích quá mức một ý tưởng đơn giản như vậy.
She has overexplained her reasons more than once.
Cô ấy đã giải thích lý do của mình quá mức nhiều hơn một lần.
She has been overexplaining her plans all afternoon.
Cô ấy đã giải thích quá mức về kế hoạch của mình suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
I overexplained my point and confused everyone.
Tôi đã giải thích quan điểm của mình quá mức và khiến mọi người bối rối.
She was overexplaining the steps when the timer went off.
Cô ấy đang giải thích quá mức các bước thì hết giờ.
They had overexplained the process before the new hires even sat down.
Họ đã giải thích quy trình quá mức trước khi nhân viên mới kịp ngồi xuống.
He had been overexplaining his reasoning before she cut him off.
Anh ấy đã giải thích lý do của mình quá mức trước khi cô ấy ngắt lời.
Thì tương lai
I'm sure he will overexplain every detail tomorrow.
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ giải thích quá mức mọi chi tiết vào ngày mai.
Knowing him, he will be overexplaining every step by lunchtime.
Biết tính anh ấy, chắc anh ấy sẽ đang giải thích quá mức từng bước vào giờ trưa.
He will have overexplained everything before anyone even asks.
Anh ấy sẽ đã giải thích quá mức mọi thứ trước khi ai đó kịp hỏi.
By tonight, he will have been overexplaining this issue all day.
Đến tối nay, anh ấy sẽ đã giải thích quá mức vấn đề này suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overexplain / overexplains | Quá khứ đơn S + overexplained | Tương lai đơn S + will + overexplain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overexplaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overexplaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + overexplaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overexplained | Quá khứ hoàn thành S + had + overexplained | Tương lai hoàn thành S + will have + overexplained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overexplaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overexplaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overexplaining |
Luyện chia overexplain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overexplained), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn overexplained.
Chủ ngữ số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: overexplains.
