Chia động từ overexert
All Tenses of the Verb "overexert"
Một động từ, mười hai thì. Xem overexert biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overexert · overexerted · will overexertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overexertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overexertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overexertingThì hiện tại
Athletes sometimes overexert themselves before a big race.
Vận động viên đôi khi gắng sức quá mức trước một cuộc đua lớn.
The runner is overexerting himself in this heat.
Vận động viên đang gắng sức quá mức trong cái nóng này.
He has overexerted himself and pulled a muscle.
Anh ấy đã gắng sức quá mức và bị kéo căng cơ.
He has been overexerting himself since the new training program started.
Anh ấy đã gắng sức quá mức từ khi chương trình tập luyện mới bắt đầu.
Thì quá khứ
He overexerted himself and collapsed after the race.
Anh ấy đã gắng sức quá mức và ngã quỵ sau cuộc đua.
He was overexerting himself when his knee gave out.
Anh ấy đang gắng sức quá mức thì đầu gối bị khuỵu.
He had already overexerted himself before the coach noticed.
Anh ấy đã gắng sức quá mức trước khi huấn luyện viên nhận ra.
He had been overexerting himself for months before he finally rested.
Anh ấy đã gắng sức quá mức suốt nhiều tháng trước khi cuối cùng nghỉ ngơi.
Thì tương lai
If he isn't careful, he will overexert himself again.
Nếu không cẩn thận, anh ấy sẽ lại gắng sức quá mức.
During the marathon, he will be overexerting himself for hours.
Trong suốt cuộc marathon, anh ấy sẽ gắng sức quá mức trong nhiều giờ.
By the finish line, he will have overexerted himself completely.
Đến vạch đích, anh ấy sẽ đã gắng sức quá mức hoàn toàn.
By the championship, he will have been overexerting himself for a year.
Đến giải vô địch, anh ấy sẽ đã gắng sức quá mức suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overexert / overexerts | Quá khứ đơn S + overexerted | Tương lai đơn S + will + overexert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overexerting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overexerting | Tương lai tiếp diễn S + will be + overexerting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overexerted | Quá khứ hoàn thành S + had + overexerted | Tương lai hoàn thành S + will have + overexerted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overexerting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overexerting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overexerting |
Luyện chia overexert qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overexerted), không dùng nguyên mẫu.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (overexert), không thêm -ing.
