Chia động từ overestimate
All Tenses of the Verb "overestimate"
Một động từ, mười hai thì. Xem overestimate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overestimate · overestimated · will overestimateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overestimatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overestimatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overestimatingThì hiện tại
Beginners often overestimate how quickly they will learn a language.
Người mới học thường đánh giá quá cao tốc độ họ sẽ học được một ngôn ngữ.
The committee is overestimating how fast the market will recover.
Ủy ban đang đánh giá quá cao tốc độ phục hồi của thị trường.
Economists have overestimated the country's economic recovery.
Các nhà kinh tế đã đánh giá quá cao sự phục hồi kinh tế của đất nước.
The agency has been overestimating tourist numbers since the border reopened.
Cơ quan này đã đánh giá quá cao lượng khách du lịch kể từ khi biên giới mở cửa lại.
Thì quá khứ
The company overestimated demand and produced too much stock.
Công ty đã đánh giá quá cao nhu cầu và sản xuất quá nhiều hàng.
The forecasters were overestimating rainfall when the drought began.
Các nhà dự báo đang đánh giá quá cao lượng mưa khi hạn hán bắt đầu.
The engineers had overestimated the bridge's load capacity before the inspection.
Các kỹ sư đã đánh giá quá cao tải trọng của cây cầu trước khi kiểm tra.
The startup had been overestimating its growth for a year before investors pulled out.
Startup đó đã đánh giá quá cao mức tăng trưởng trong một năm trước khi nhà đầu tư rút vốn.
Thì tương lai
Without better data, the team will overestimate next year's revenue.
Nếu không có dữ liệu tốt hơn, đội ngũ sẽ đánh giá quá cao doanh thu năm sau.
This time next year, we will be overestimating our reserves unless we act now.
Cùng kỳ này năm sau, chúng ta sẽ đang đánh giá quá cao lượng dự trữ nếu không hành động ngay.
By 2028, forecasters will have overestimated the recovery for the fifth year running.
Đến năm 2028, các nhà dự báo sẽ đã đánh giá quá cao sự phục hồi năm thứ năm liên tiếp.
By next spring, the agency will have been overestimating tourist numbers for three years straight.
Đến mùa xuân sau, cơ quan này sẽ đã đánh giá quá cao lượng khách du lịch ba năm liên tiếp.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overestimate / overestimates | Quá khứ đơn S + overestimated | Tương lai đơn S + will + overestimate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overestimating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overestimating | Tương lai tiếp diễn S + will be + overestimating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overestimated | Quá khứ hoàn thành S + had + overestimated | Tương lai hoàn thành S + will have + overestimated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overestimating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overestimating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overestimating |
Luyện chia overestimate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overestimated), không dùng V1 (overestimate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (overestimated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

