Chia động từ overdye
All Tenses of the Verb "overdye"
Một động từ, mười hai thì. Xem overdye biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overdye · overdyed · will overdyeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overdyeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overdyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overdyeingThì hiện tại
The workshop overdyes old garments to give them a fresh look.
Xưởng nhuộm chồng màu lên quần áo cũ để tạo diện mạo mới.
We are overdyeing this denim to make it darker.
Chúng tôi đang nhuộm chồng lên vải denim này để làm nó đậm hơn.
She has already overdyed the dress to fix the uneven color.
Cô ấy đã nhuộm chồng lên chiếc váy để sửa màu không đều.
He has been overdyeing that batch for over an hour.
Anh ấy đã nhuộm chồng lô hàng đó hơn một giờ rồi.
Thì quá khứ
We overdyed the fabric to hide the stains.
Chúng tôi đã nhuộm chồng lên vải để che vết bẩn.
She was overdyeing the scarf when I arrived.
Cô ấy đang nhuộm chồng lên chiếc khăn khi tôi đến.
By the time we checked, they had already overdyed the fabric.
Đến lúc chúng tôi kiểm tra, họ đã nhuộm chồng lên vải rồi.
She had been overdyeing the silk for an hour before she noticed the mistake.
Cô ấy đã nhuộm chồng lên lụa suốt một giờ trước khi nhận ra sai sót.
Thì tương lai
The mill will overdye the cotton next week.
Nhà máy sẽ nhuộm chồng lên vải cotton vào tuần tới.
At noon, the workers will be overdyeing the denim rolls.
Vào buổi trưa, công nhân sẽ đang nhuộm chồng các cuộn vải denim.
By tonight, the factory will have overdyed all the samples.
Đến tối nay, nhà máy sẽ đã nhuộm chồng xong tất cả mẫu vải.
By midnight, the crew will have been overdyeing nonstop for a full day.
Đến nửa đêm, đội thợ sẽ đã nhuộm chồng liên tục suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overdye / overdyes | Quá khứ đơn S + overdyed | Tương lai đơn S + will + overdye |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overdyeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overdyeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overdyeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overdyed | Quá khứ hoàn thành S + had + overdyed | Tương lai hoàn thành S + will have + overdyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overdyeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overdyeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overdyeing |
Luyện chia overdye qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overdyed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s/-es: overdyes.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.
