Chia động từ overdraw
All Tenses of the Verb "overdraw"
Một động từ, mười hai thì. Xem overdraw biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overdraw · overdrew · will overdrawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overdrawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overdrawnNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overdrawingThì hiện tại
The bank charges a fee whenever a customer overdraws their account.
Ngân hàng tính phí bất cứ khi nào khách hàng rút quá số dư tài khoản.
They are overdrawing their joint account because of unexpected bills.
Họ đang rút quá số dư tài khoản chung vì các hóa đơn bất ngờ.
The customer has overdrawn his account by two hundred dollars.
Khách hàng đã rút quá số dư tài khoản của mình hai trăm đô la.
He has been overdrawing his savings account all summer.
Anh ấy đã liên tục rút quá số dư tài khoản tiết kiệm suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
The student overdrew his account paying for textbooks.
Sinh viên đó đã rút quá số dư tài khoản khi trả tiền sách giáo khoa.
They were overdrawing their business account during the slow season.
Họ đã đang rút quá số dư tài khoản kinh doanh trong mùa vắng khách.
The bank noticed he had overdrawn his account twice that week.
Ngân hàng nhận thấy anh ấy đã rút quá số dư tài khoản hai lần trong tuần đó.
He had been overdrawing his account regularly before he set a budget.
Anh ấy đã liên tục rút quá số dư tài khoản trong nhiều tuần trước khi lập ngân sách.
Thì tương lai
If he isn't careful, he will overdraw his account again.
Nếu không cẩn thận, anh ấy sẽ lại rút quá số dư tài khoản.
At this rate, he will be overdrawing his account by Friday.
Với tốc độ này, anh ấy sẽ đang rút quá số dư tài khoản vào thứ Sáu.
By next month, he will have overdrawn his account twice.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã rút quá số dư tài khoản hai lần.
By the time he checks, he will have been overdrawing his account for weeks.
Đến khi anh ấy kiểm tra, anh ấy sẽ đã rút quá số dư tài khoản trong nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overdraw / overdraws | Quá khứ đơn S + overdrew | Tương lai đơn S + will + overdraw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overdrawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overdrawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overdrawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overdrawn | Quá khứ hoàn thành S + had + overdrawn | Tương lai hoàn thành S + will have + overdrawn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overdrawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overdrawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overdrawing |
Luyện chia overdraw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overdrawn), không dùng V2 (overdrew).
Quá khứ đơn dùng V2 (overdrew), không dùng V3 (overdrawn).
'Overdraw' đi thẳng với tân ngữ là tài khoản (account), không phải với 'money'.
