Chia động từ overdose
All Tenses of the Verb "overdose"
Một động từ, mười hai thì. Xem overdose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overdose · overdosed · will overdoseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overdosingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overdosedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overdosingThì hiện tại
Many patients overdose on painkillers accidentally.
Nhiều bệnh nhân dùng quá liều thuốc giảm đau một cách vô tình.
Doctors believe the patient is overdosing on opioids.
Bác sĩ cho rằng bệnh nhân đang dùng quá liều thuốc phiện.
The teenager has overdosed on painkillers before.
Cậu thiếu niên đã từng dùng quá liều thuốc giảm đau trước đây.
Doctors suspect he has been overdosing on sedatives for weeks.
Bác sĩ nghi ngờ anh ấy đã dùng quá liều thuốc an thần suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The young man overdosed on painkillers after the accident.
Chàng trai trẻ đã dùng quá liều thuốc giảm đau sau vụ tai nạn.
The victim was overdosing on sedatives when paramedics arrived.
Nạn nhân đang dùng quá liều thuốc an thần khi nhân viên cấp cứu đến.
The teenager had overdosed on sleeping pills before he was rushed to hospital.
Cậu thiếu niên đã dùng quá liều thuốc ngủ trước khi được đưa vào bệnh viện.
The patient had been overdosing on opioids for months before treatment began.
Bệnh nhân đã dùng quá liều thuốc phiện suốt nhiều tháng trước khi bắt đầu điều trị.
Thì tương lai
Doctors warn he will overdose again without proper supervision.
Bác sĩ cảnh báo anh ấy sẽ dùng quá liều lần nữa nếu không được giám sát đúng cách.
Without treatment, the patient will be overdosing on opioids again soon.
Nếu không được điều trị, bệnh nhân sẽ lại dùng quá liều thuốc phiện trong thời gian ngắn.
By midnight, he will have overdosed on the sedatives if no one intervenes.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã dùng quá liều thuốc an thần nếu không ai can thiệp.
By the time paramedics arrive, he will have been overdosing on opioids for hours.
Đến khi nhân viên cấp cứu đến, anh ấy sẽ đã dùng quá liều thuốc phiện suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overdose / overdoses | Quá khứ đơn S + overdosed | Tương lai đơn S + will + overdose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overdosing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overdosing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overdosing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overdosed | Quá khứ hoàn thành S + had + overdosed | Tương lai hoàn thành S + will have + overdosed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overdosing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overdosing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overdosing |
Luyện chia overdose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Không kết hợp động từ chia thì với 'isn't' trong cùng câu; cần chọn đúng cấu trúc.
Sau have/has cần V3 (overdosed).

