Chia động từ overdo
All Tenses of the Verb "overdo"
Một động từ, mười hai thì. Xem overdo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overdo · overdid · will overdoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overdoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overdoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overdoingThì hiện tại
I overdo the makeup for stage performances.
Tôi trang điểm hơi đậm cho các buổi biểu diễn trên sân khấu.
I am overdoing the decorations for the party.
Tôi đang trang trí quá tay cho bữa tiệc.
He has clearly overdone the salt in this soup.
Rõ ràng anh ấy đã cho quá nhiều muối vào món súp này.
He has been overdoing the exercise since he started the new plan.
Anh ấy đã tập luyện quá sức từ khi bắt đầu kế hoạch mới.
Thì quá khứ
I overdid the exercise and hurt my back.
Tôi đã tập luyện quá sức và bị đau lưng.
She was overdoing the drama when I arrived.
Cô ấy đang diễn quá lố khi tôi tới.
By the time the chef checked, he had already overdone the sauce.
Khi đầu bếp kiểm tra, anh ấy đã nêm nước sốt quá tay rồi.
They had been overdoing the rehearsals for weeks before the show.
Họ đã tập luyện quá sức suốt nhiều tuần trước buổi diễn.
Thì tương lai
He will overdo the effects if we don't stop him.
Anh ấy sẽ làm quá tay phần hiệu ứng nếu chúng ta không ngăn lại.
This time next week I will be overdoing the rehearsals.
Vào giờ này tuần sau tôi sẽ đang tập luyện quá sức.
By the finale, the director will have overdone every effect.
Đến màn kết, đạo diễn sẽ đã làm quá tay mọi hiệu ứng.
By the finale, he will have been overdoing the routine for weeks.
Đến màn kết, anh ấy sẽ đã tập luyện quá sức suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overdo / overdoes | Quá khứ đơn S + overdid | Tương lai đơn S + will + overdo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overdoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overdoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overdoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overdone | Quá khứ hoàn thành S + had + overdone | Tương lai hoàn thành S + will have + overdone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overdoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overdoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overdoing |
Luyện chia overdo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overdone), không dùng quá khứ đơn (overdid).
Overdo là động từ bất quy tắc, V2 là overdid, không phải overdoed.
Sau did/didn't, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu (V1), không chia.

