Chia động từ overcompensate
All Tenses of the Verb "overcompensate"
Một động từ, mười hai thì. Xem overcompensate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overcompensate · overcompensated · will overcompensateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overcompensatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overcompensatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overcompensatingThì hiện tại
People often overcompensate for their weaknesses at work.
Nhiều người thường bù đắp quá mức cho điểm yếu của mình trong công việc.
The team is overcompensating for last quarter's losses.
Đội ngũ đang bù đắp quá mức cho khoản lỗ của quý trước.
He has overcompensated for his fear with excessive confidence.
Anh ấy đã bù đắp quá mức cho nỗi sợ hãi bằng sự tự tin thái quá.
We have been overcompensating for the staff shortage all year.
Cả năm nay chúng tôi đã bù đắp quá mức cho tình trạng thiếu nhân sự.
Thì quá khứ
The manager overcompensated for the shortage last month.
Tháng trước, người quản lý đã bù đắp quá mức cho sự thiếu hụt.
She was overcompensating for her lack of experience with extra hours.
Cô ấy đang bù đắp quá mức cho việc thiếu kinh nghiệm bằng cách làm thêm giờ.
By the time we checked, the system had already overcompensated for the drop.
Khi chúng tôi kiểm tra, hệ thống đã bù đắp quá mức cho sự sụt giảm rồi.
We had been overcompensating for the design flaw for months before we fixed it.
Chúng tôi đã bù đắp quá mức cho lỗi thiết kế suốt nhiều tháng trước khi sửa được nó.
Thì tương lai
They will overcompensate for the delay with extra staff.
Họ sẽ bù đắp quá mức cho sự chậm trễ bằng cách thêm nhân sự.
This time next year the firm will be overcompensating for the current dip.
Giờ này năm sau công ty sẽ đang bù đắp quá mức cho sự sụt giảm hiện tại.
By next year the company will have overcompensated for its early losses.
Đến năm sau công ty sẽ đã bù đắp quá mức cho những khoản lỗ ban đầu.
By next month we will have been overcompensating for the shortage all season.
Đến tháng tới chúng tôi sẽ đã bù đắp quá mức cho tình trạng thiếu hụt suốt cả mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overcompensate / overcompensates | Quá khứ đơn S + overcompensated | Tương lai đơn S + will + overcompensate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overcompensating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overcompensating | Tương lai tiếp diễn S + will be + overcompensating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overcompensated | Quá khứ hoàn thành S + had + overcompensated | Tương lai hoàn thành S + will have + overcompensated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overcompensating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overcompensating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overcompensating |
Luyện chia overcompensate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overcompensated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không dùng dạng V-ing.
