GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ overbook

All Tenses of the Verb "overbook"

Một động từ, mười hai thì. Xem overbook biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoverbook
V2 · QUÁ KHỨoverbooked
V3 · PHÂN TỪoverbooked
V-INGoverbooking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

overbook · overbooked · will overbook
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + overbooking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + overbooked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + overbooking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách kinh doanh, thực tế thường xuyên.
S + overbook / overbooks
Khẳng định:Airlines often overbook flights to cover no-shows.
Phủ định:This hotel doesn't overbook its rooms.
Nghi vấn:Does the airline overbook popular routes?

Some airlines overbook flights during peak season.

Một số hãng hàng không đặt chỗ vượt mức trong mùa cao điểm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + overbooking
Khẳng định:The airline is overbooking this route again.
Phủ định:We aren't overbooking the restaurant tonight.
Nghi vấn:Is the hotel overbooking rooms this weekend?

The system is overbooking flights due to a software error.

Hệ thống đang đặt chỗ vượt mức do lỗi phần mềm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + overbooked
Khẳng định:The airline has overbooked the flight by ten seats.
Phủ định:They haven't overbooked the hotel this month.
Nghi vấn:Have they overbooked the wedding venue?

The restaurant has overbooked tables for tonight.

Nhà hàng đã đặt bàn vượt quá số chỗ có sẵn cho tối nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + overbooking
Khẳng định:They have been overbooking that flight for weeks.
Phủ định:She hasn't been overbooking the salon lately.
Nghi vấn:How long have you been overbooking these appointments?

The airline has been overbooking that route since last winter.

Hãng hàng không đã đặt chỗ vượt mức trên tuyến đó kể từ mùa đông trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + overbooked
Khẳng định:The airline overbooked the flight last night.
Phủ định:We didn't overbook the venue for the party.
Nghi vấn:Did they overbook the hotel for the festival?

The clinic overbooked appointments on Monday.

Phòng khám đã đặt lịch hẹn vượt quá số chỗ vào thứ Hai.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + overbooking
Khẳng định:They were overbooking the flight when the glitch happened.
Phủ định:She wasn't overbooking the salon at that time.
Nghi vấn:Were they overbooking rooms before the complaint?

The airline was overbooking seats when the storm hit.

Hãng hàng không đang đặt chỗ vượt mức khi cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + overbooked
Khẳng định:The hotel had overbooked the rooms before the guests arrived.
Phủ định:They hadn't overbooked the venue before the cancellation.
Nghi vấn:Had the airline overbooked the flight before the delay?

By the time we checked in, the hotel had already overbooked our room.

Khi chúng tôi nhận phòng, khách sạn đã đặt phòng vượt mức của chúng tôi rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + overbooking
Khẳng định:They had been overbooking that route for months before the fine.
Phủ định:She hadn't been overbooking appointments until the new system.
Nghi vấn:Had the airline been overbooking flights before the investigation?

The company had been overbooking rooms for years before the scandal broke.

Công ty đã đặt phòng vượt mức trong nhiều năm trước khi vụ bê bối vỡ lở.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + overbook
Khẳng định:We will overbook the flight to cover cancellations.
Phủ định:They won't overbook the venue again.
Nghi vấn:Will the airline overbook this route?

The hotel will overbook rooms during the festival.

Khách sạn sẽ đặt phòng vượt mức trong dịp lễ hội.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + overbooking
Khẳng định:By next season we will be overbooking that route.
Phủ định:She won't be overbooking the clinic anymore.
Nghi vấn:Will they be overbooking flights during the holidays?

The airline will be overbooking seats until the new fleet arrives.

Hãng hàng không sẽ đặt chỗ vượt mức cho đến khi đội bay mới về.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + overbooked
Khẳng định:By Friday they will have overbooked the whole flight.
Phủ định:We won't have overbooked the hotel by then.
Nghi vấn:Will the airline have overbooked the route by December?

By next week the venue will have overbooked every slot.

Đến tuần sau, địa điểm sẽ đã đặt chỗ vượt quá mọi khung giờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + overbooking
Khẳng định:By June they will have been overbooking that route for a year.
Phủ định:We won't have been overbooking rooms for long by then.
Nghi vấn:Will they have been overbooking flights for months by summer?

By 2028 the airline will have been overbooking that route for five years.

Đến năm 2028, hãng hàng không sẽ đã đặt chỗ vượt mức trên tuyến đó suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + overbook / overbooks
Quá khứ đơn
S + overbooked
Tương lai đơn
S + will + overbook
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + overbooking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + overbooking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + overbooking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + overbooked
Quá khứ hoàn thành
S + had + overbooked
Tương lai hoàn thành
S + will have + overbooked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + overbooking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + overbooking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + overbooking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia overbook qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The airline has overbooked the flight yesterday.→✓ The airline overbooked the flight yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ They are overbooking that route since last winter.→✓ They have been overbooking that route since last winter.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

✗ We will overbook when the season will start.→✓ We will overbook when the season starts.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#overbook#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS