GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ outweigh

All Tenses of the Verb "outweigh"

V1outweighV2outweighedV3outweighedV-ingoutweighing

Một động từ, mười hai thì. Xem *outweigh* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

outweigh · outweighed · will outweigh
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + outweighing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + outweighed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + outweighing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + outweigh / outweighs
Khẳng định:The benefits outweigh the risks in most cases.
Phủ định:The cost doesn't outweigh the value here.
Nghi vấn:Does the evidence outweigh the doubts?

In this plan, the advantages outweigh the drawbacks.

Trong kế hoạch này, lợi ích vượt trội hơn hạn chế.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + outweighing
Khẳng định:The pros are outweighing the cons right now.
Phủ định:The risks aren't outweighing the benefits currently.
Nghi vấn:Is the new data outweighing the old assumptions?

Public concern is outweighing political caution this week.

Sự lo ngại của công chúng đang lấn át sự thận trọng chính trị tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + outweighed
Khẳng định:The gains have outweighed the losses so far.
Phủ định:The costs haven't outweighed the benefits yet.
Nghi vấn:Has the demand outweighed the supply this quarter?

The positives have clearly outweighed the negatives overall.

Điểm tích cực rõ ràng đã vượt trội hơn điểm tiêu cực nhìn chung.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + outweighing
Khẳng định:The advantages have been outweighing the risks all year.
Phủ định:The drawbacks haven't been outweighing the benefits lately.
Nghi vấn:Has the demand been outweighing supply for months?

Concerns have been outweighing enthusiasm since the launch.

Sự lo ngại đã lấn át sự hào hứng kể từ khi ra mắt.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + outweighed
Khẳng định:The benefits outweighed the costs last year.
Phủ định:The risks didn't outweigh the rewards in that deal.
Nghi vấn:Did the evidence outweigh the counterarguments?

Her enthusiasm outweighed her fear of failure.

Sự nhiệt huyết của cô ấy vượt trội hơn nỗi sợ thất bại.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + outweighing
Khẳng định:The advantages were outweighing the risks at that point.
Phủ định:The drawbacks weren't outweighing the benefits then.
Nghi vấn:Was the demand outweighing supply during the crisis?

Their doubts were outweighing their excitement before the launch.

Sự hoài nghi của họ đang lấn át sự phấn khích trước khi ra mắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + outweighed
Khẳng định:The benefits had outweighed the risks before the review began.
Phủ định:The losses hadn't outweighed the gains before the crash.
Nghi vấn:Had the pros outweighed the cons before they decided?

Her caution had outweighed her ambition before the offer came.

Sự thận trọng của cô ấy đã lấn át tham vọng trước khi lời đề nghị đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + outweighing
Khẳng định:The benefits had been outweighing the risks for years before the change.
Phủ định:The costs hadn't been outweighing the gains before the shift.
Nghi vấn:Had the demand been outweighing supply for months before prices rose?

Concerns had been outweighing confidence for weeks before the announcement.

Sự lo ngại đã lấn át niềm tin suốt nhiều tuần trước khi có thông báo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + outweigh
Khẳng định:Analysts believe the gains will outweigh the losses.
Phủ định:The risks won't outweigh the benefits, they say.
Nghi vấn:Will the pros outweigh the cons in the long run?

Experts predict demand will outweigh supply next quarter.

Chuyên gia dự đoán nhu cầu sẽ vượt trội hơn nguồn cung vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + outweighing
Khẳng định:By next year, the benefits will be outweighing the costs.
Phủ định:The risks won't be outweighing the rewards by then.
Nghi vấn:Will the advantages be outweighing the drawbacks by 2027?

By the next review, demand will be outweighing supply again.

Đến kỳ đánh giá tiếp theo, nhu cầu sẽ lại vượt trội hơn nguồn cung.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + outweighed
Khẳng định:By the end of the year, benefits will have outweighed costs.
Phủ định:The risks won't have outweighed the rewards by then.
Nghi vấn:Will the gains have outweighed the losses by the deadline?

By 2030, the pros will have outweighed the cons of the policy.

Đến 2030, mặt lợi sẽ đã vượt trội hơn mặt hại của chính sách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + outweighing
Khẳng định:By 2030, the benefits will have been outweighing the risks for a decade.
Phủ định:The costs won't have been outweighing the gains for long by then.
Nghi vấn:Will demand have been outweighing supply for years by that point?

By then, confidence will have been outweighing doubt for a decade.

Đến lúc đó, niềm tin sẽ đã lấn át sự hoài nghi suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + outweigh / outweighs
Quá khứ đơn
S + outweighed
Tương lai đơn
S + will + outweigh
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + outweighing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + outweighing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + outweighing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + outweighed
Quá khứ hoàn thành
S + had + outweighed
Tương lai hoàn thành
S + will have + outweighed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + outweighing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + outweighing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + outweighing
6

Lỗi thường gặp

The benefits has outweighed the risks.The benefits have outweighed the risks.

Chủ ngữ số nhiều (the benefits) đi với have, không dùng has.

The pros is outweighing the cons.The pros are outweighing the cons.

Chủ ngữ số nhiều (the pros) đi với are, không dùng is.

Demand outweigh supply last year.Demand outweighed supply last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn outweighed.

#outweigh#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS