Chia động từ outweigh
All Tenses of the Verb "outweigh"
Một động từ, mười hai thì. Xem *outweigh* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
outweigh · outweighed · will outweighViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outweighingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outweighedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outweighingThì hiện tại
In this plan, the advantages outweigh the drawbacks.
Trong kế hoạch này, lợi ích vượt trội hơn hạn chế.
Public concern is outweighing political caution this week.
Sự lo ngại của công chúng đang lấn át sự thận trọng chính trị tuần này.
The positives have clearly outweighed the negatives overall.
Điểm tích cực rõ ràng đã vượt trội hơn điểm tiêu cực nhìn chung.
Concerns have been outweighing enthusiasm since the launch.
Sự lo ngại đã lấn át sự hào hứng kể từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
Her enthusiasm outweighed her fear of failure.
Sự nhiệt huyết của cô ấy vượt trội hơn nỗi sợ thất bại.
Their doubts were outweighing their excitement before the launch.
Sự hoài nghi của họ đang lấn át sự phấn khích trước khi ra mắt.
Her caution had outweighed her ambition before the offer came.
Sự thận trọng của cô ấy đã lấn át tham vọng trước khi lời đề nghị đến.
Concerns had been outweighing confidence for weeks before the announcement.
Sự lo ngại đã lấn át niềm tin suốt nhiều tuần trước khi có thông báo.
Thì tương lai
Experts predict demand will outweigh supply next quarter.
Chuyên gia dự đoán nhu cầu sẽ vượt trội hơn nguồn cung vào quý tới.
By the next review, demand will be outweighing supply again.
Đến kỳ đánh giá tiếp theo, nhu cầu sẽ lại vượt trội hơn nguồn cung.
By 2030, the pros will have outweighed the cons of the policy.
Đến 2030, mặt lợi sẽ đã vượt trội hơn mặt hại của chính sách.
By then, confidence will have been outweighing doubt for a decade.
Đến lúc đó, niềm tin sẽ đã lấn át sự hoài nghi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outweigh / outweighs | Quá khứ đơn S + outweighed | Tương lai đơn S + will + outweigh |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outweighing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outweighing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outweighing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outweighed | Quá khứ hoàn thành S + had + outweighed | Tương lai hoàn thành S + will have + outweighed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outweighing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outweighing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outweighing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (the benefits) đi với have, không dùng has.
Chủ ngữ số nhiều (the pros) đi với are, không dùng is.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn outweighed.
