Chia động từ outwear
All Tenses of the Verb "outwear"
Một động từ, mười hai thì. Xem outwear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outwear · outwore · will outwearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outwearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outwornNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outwearingThì hiện tại
I outwear the old design every morning.
Tôi dùng bền hơn thiết kế cũ mỗi sáng.
We are outwearing the old design right now.
Chúng tôi đang dùng bền hơn thiết kế cũ ngay bây giờ.
He has already outworn the old design.
Anh ấy đã dùng bền hơn thiết kế cũ rồi.
They have been outwearing the old design since this morning.
Họ đã dùng bền hơn thiết kế cũ từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I outwore the old design yesterday.
Hôm qua tôi đã dùng bền hơn thiết kế cũ.
She was outwearing the old design when the power went out.
Cô ấy đang dùng bền hơn thiết kế cũ thì mất điện.
The team had outworn the old design before the deadline.
Nhóm đã dùng bền hơn thiết kế cũ trước hạn chót.
They had been outwearing the old design for weeks before it was noticed.
Họ đã dùng bền hơn thiết kế cũ suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will outwear the old design tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ dùng bền hơn thiết kế cũ.
At 9pm she will be outwearing the old design.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang dùng bền hơn thiết kế cũ.
By next week he will have outworn the old design.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã dùng bền hơn thiết kế cũ.
By the time it's done, they will have been outwearing the old design for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã dùng bền hơn thiết kế cũ liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outwear / outwears | Quá khứ đơn S + outwore | Tương lai đơn S + will + outwear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outwearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outwearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outwearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outworn | Quá khứ hoàn thành S + had + outworn | Tương lai hoàn thành S + will have + outworn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outwearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outwearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outwearing |
Luyện chia outwear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Outwear là động từ bất quy tắc; V3 là outworn, không phải outwore (đó là V2).
Quá khứ đơn của outwear là outwore (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (outwearing), không dùng động từ nguyên mẫu.
