Chia động từ outsource
All Tenses of the Verb "outsource"
Một động từ, mười hai thì. Xem outsource biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outsource · outsourced · will outsourceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outsourcingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outsourcedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outsourcingThì hiện tại
Many startups outsource their accounting to save costs.
Nhiều startup thuê ngoài dịch vụ kế toán để tiết kiệm chi phí.
We are outsourcing our customer support to a call center in Manila.
Chúng tôi đang thuê ngoài bộ phận hỗ trợ khách hàng cho một trung tâm ở Manila.
The corporation has outsourced its data processing to India.
Tập đoàn đã thuê ngoài việc xử lý dữ liệu sang Ấn Độ.
They have been outsourcing software development since the company started.
Họ đã thuê ngoài phát triển phần mềm từ khi công ty thành lập.
Thì quá khứ
The bank outsourced its IT department in 2019.
Ngân hàng đã thuê ngoài bộ phận CNTT vào năm 2019.
The firm was outsourcing customer service when the new manager arrived.
Công ty đang thuê ngoài dịch vụ khách hàng khi giám đốc mới đến.
The startup had already outsourced its app development before hiring in-house engineers.
Startup đã thuê ngoài việc phát triển ứng dụng trước khi tuyển kỹ sư nội bộ.
The company had been outsourcing translation work for a decade before hiring full-time staff.
Công ty đã thuê ngoài công việc dịch thuật suốt một thập kỷ trước khi tuyển nhân viên toàn thời gian.
Thì tương lai
The startup will outsource customer support to cut costs.
Startup sẽ thuê ngoài bộ phận hỗ trợ khách hàng để cắt giảm chi phí.
This time next year, the firm will be outsourcing its entire supply chain.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang thuê ngoài toàn bộ chuỗi cung ứng.
By the end of the year, the company will have outsourced its entire IT department.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã thuê ngoài toàn bộ bộ phận CNTT.
By 2030 the firm will have been outsourcing customer service for fifteen years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã thuê ngoài dịch vụ khách hàng suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outsource / outsources | Quá khứ đơn S + outsourced | Tương lai đơn S + will + outsource |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outsourcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outsourcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outsourcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outsourced | Quá khứ hoàn thành S + had + outsourced | Tương lai hoàn thành S + will have + outsourced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outsourcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outsourcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outsourcing |
Luyện chia outsource qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (outsourcing), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

