Chia động từ outsleep
All Tenses of the Verb "outsleep"
Một động từ, mười hai thì. Xem outsleep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outsleep · outslept · will outsleepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outsleepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outsleptNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outsleepingThì hiện tại
I outsleep the alarm every morning.
Tôi ngủ qua báo thức mỗi sáng.
We are outsleeping the alarm right now.
Chúng tôi đang ngủ qua báo thức ngay bây giờ.
He has already outslept the alarm.
Anh ấy đã ngủ qua báo thức rồi.
They have been outsleeping the alarm since this morning.
Họ đã ngủ qua báo thức từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I outslept the alarm yesterday.
Hôm qua tôi đã ngủ qua báo thức.
She was outsleeping the alarm when the power went out.
Cô ấy đang ngủ qua báo thức thì mất điện.
The team had outslept the alarm before the deadline.
Nhóm đã ngủ qua báo thức trước hạn chót.
They had been outsleeping the alarm for weeks before it was noticed.
Họ đã ngủ qua báo thức suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will outsleep the alarm tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ ngủ qua báo thức.
At 9pm she will be outsleeping the alarm.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang ngủ qua báo thức.
By next week he will have outslept the alarm.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã ngủ qua báo thức.
By the time it's done, they will have been outsleeping the alarm for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã ngủ qua báo thức liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outsleep / outsleeps | Quá khứ đơn S + outslept | Tương lai đơn S + will + outsleep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outsleeping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outsleeping | Tương lai tiếp diễn S + will be + outsleeping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outslept | Quá khứ hoàn thành S + had + outslept | Tương lai hoàn thành S + will have + outslept |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outsleeping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outsleeping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outsleeping |
Luyện chia outsleep qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Outsleep là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (outslept), không phải outsleeped.
Quá khứ đơn của outsleep là outslept (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (outsleeping), không dùng động từ nguyên mẫu.
